Câu tiếng Anh có từ “newsstand”
31 câu thật có từ newsstand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: newsstand nghĩa là sạp báo. newsstand là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a stall where newspapers and other periodicals are sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ newsstand
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Or at a corner newsstand I would catch a glimpse of my name on the cover of some magazine.
Từ trong câu: newsstand, corner, catch, glimpse, name, cover, magazine
Ernest Poole, The Harbor. Nguồn: Project Gutenberg #29932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betty hurriedly told the newsstand woman what she wanted, and tried to assume a forbidding aspect that would discourage questions.
Betty vội vàng nói với người phụ nữ ở sạp báo những gì cô ấy muốn và cố gắng tỏ ra khó chịu để ngăn cản những câu hỏi.
Từ trong câu: newsstand, hurriedly, tell, woman, want, try, assume, forbid
Eleanor H. Porter, The Road to Understanding. Nguồn: Project Gutenberg #35093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ newsstand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ newsstand trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ newsstand hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ newsstand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ newsstand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ newsstand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ newsstand: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.