Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

new

tính từ (adj)

A1
/ˈnu//ˈnu/
Biến thể:
newer/ˈnuɚ/
(So sánh hơn)
newest/ˈnuəst/
(So sánh nhất)

New có nghĩa là mới, không kéo dài.

Định nghĩa Anh - Anh: Not of long duration.

Diễn đạt “không kéo dài”:newA1/freshA2/novelA2/rawA2/newlyB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.newtính từ (adj)

    Not of long duration.

    Không kéo dài.

  2. 2.newtính từ (adj)

    Original and of a kind not seen before.

    Nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đây.

    Đồng nghĩa (SYN):fresh/novel
  3. 3.newtính từ (adj)

    Lacking training or experience.

    Thiếu đào tạo hoặc kinh nghiệm.

    Đồng nghĩa (SYN):raw
  4. 4.newtrạng từ (adv)

    Very recently.

    Rất gần đây.

    Đồng nghĩa (SYN):newly/freshly/fresh
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): new

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: new

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "new". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • new york

    Those four years in New York were vague and elusive, as time passed.

    Bốn năm ở New York thật mơ hồ và khó nắm bắt theo thời gian.

    Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): The Turn of the Tide: The Story of How Margaret Solved Her Problem

  • new england
  • new zealand
  • new orleans
  • new comer
  • new jersey

    The other winners bought their tickets in Virginia, Texas and New Jersey, though the specific retailers had not been revealed.

    Những người chiến thắng khác đã mua vé ở Virginia, Texas và New Jersey, mặc dù các nhà bán lẻ cụ thể chưa được tiết lộ.

    Tác phẩm mở: Four jackpot winners confirmed in US 'Mega Millions' lottery drawing

  • new testament

    Then, again, as to the New Testament, the author concedes that, during the first century and later, the canon of the New Testament was uncertain.

    Various: The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science

  • new world

    “New birds, new flowers, new pleasures,” I murmur as my vision widens upon the, to me, new world of Arizona.

    Various: Birds and Nature, Vol. 10 No. 3 [October 1901]

  • new south

    Both of his parents were convicts and sent to gaol in New South Wales.

    Wikipedia contributors: Ben Hall

  • new year

    Good night--and a Happy New Year,” she cried pleasantly as she went out.

    Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco

  • new life

    We get stuck because we avoid the suffering of the transition to our new life.

    Chúng ta gặp khó khăn vì chúng ta trốn tránh sự đau khổ khi chuyển sang cuộc sống mới.

    Tác phẩm mở: Relationships/Hades-Persephone

  • new comers
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: new

5 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "new" phân theo từng nét nghĩa (không kéo dài), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "new" ở nét nghĩa "nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đây" (ngoài ra "fresh" còn biểu thị: được thực hiện, sản xuất hoặc thu hoạch gần đây).

“Fresh meat was either cooked in the ashes, broiled, or boiled with vegetables.”

Đồng nghĩa với "new" ở nét nghĩa "nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đây" (ngoài ra "novel" còn biểu thị: mới mẻ hoặc khác biệt một cách thú vị).

“The whole book shows a careful workmanship rare in a first novel."”

Đồng nghĩa với "new" ở nét nghĩa "thiếu đào tạo hoặc kinh nghiệm" (ngoài ra "raw" còn biểu thị: (đặc biệt được sử dụng cho hàng hóa) chưa được chế biến hoặc sản xuất chỉ bằng các quy trình đơn giản hoặc tối thiểu).

“When the man looked, the woman's speech was true; the cooked rice and curry had become raw.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "new" khi diễn đạt nét nghĩa: rất gần đây.

“As for our newly raised 'Army' and Police force, these men would be the first to turn upon Europeans and to rend them.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "new" khi diễn đạt nét nghĩa: rất gần đây.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: new

The nightclub had been used for years but the structural issues were relatively new.

Hộp đêm đã được sử dụng trong nhiều năm nhưng các vấn đề về kết cấu còn tương đối mới.

Wikipedia contributors: Jet Set nightclub roof collapse, Nguyên văn tác phẩm
Old World monkeys display much more morphological and behavioral diversity than New World monkeys.

Khỉ Cựu Thế giới thể hiện sự đa dạng về hình thái và hành vi hơn nhiều so với khỉ Tân Thế giới.

Tác phẩm mở: Introduction to Paleoanthropology/Primates/Modern, Nguyên văn tác phẩm
Like a man roused from lethargy, he revealed to me a new world of thoughts.

Giống như một người tỉnh dậy sau cơn hôn mê, anh ấy tiết lộ cho tôi một thế giới suy nghĩ mới.

Balzac, Honoré de: Letters of Two Brides, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We get stuck because we avoid the suffering of the transition to our new life.

Chúng ta gặp khó khăn vì chúng ta trốn tránh sự đau khổ khi chuyển sang cuộc sống mới.

Tác phẩm mở: Relationships/Hades-Persephone, Nguyên văn tác phẩm
Those four years in New York were vague and elusive, as time passed.

Bốn năm ở New York thật mơ hồ và khó nắm bắt theo thời gian.

Porter, Eleanor H. (Eleanor Hodgman): The Turn of the Tide: The Story of How Margaret Solved Her Problem, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.

OpenStax: What Are the Purpose and Function of Bureaucracies? (Introduction to Political Science), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With each succeeding day of the old life the new annoyances, the new obligations became more hampering.

Mỗi ngày tiếp theo của cuộc sống cũ lại có những phiền toái mới, những nghĩa vụ mới càng trở nên cản trở hơn.

Thurston, Katherine Cecil: The Masquerader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Outside of Iberia, the crown would obtain a great overseas empire in the New World and other places.

Bên ngoài Iberia, vương miện sẽ có được một đế chế vĩ đại ở nước ngoài ở Tân Thế giới và những nơi khác.

Tác phẩm mở: Brief History of Europe/Early Middle Ages, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: new

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “new” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“The nightclub had been used for years but the structural issues were relatively new.”

Hộp đêm đã được sử dụng trong nhiều năm nhưng các vấn đề về kết cấu còn tương đối mới.

Nguồn: Wikipedia contributors: Jet Set nightclub roof collapse

“Old World monkeys display much more morphological and behavioral diversity than New World monkeys.”

Khỉ Cựu Thế giới thể hiện sự đa dạng về hình thái và hành vi hơn nhiều so với khỉ Tân Thế giới.

Nguồn: Tác phẩm mở: Introduction to Paleoanthropology/Primates/Modern

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “new”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “new” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “new”

Mục từ cốt lõi: new: tính từ (adj).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “new”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “new” với tần suất cao:

76.309 lần trong kho sách
12.010 lần trong kho sách
9.321 lần trong kho sách
8.155 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “new”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “new”:

Đồng nghĩa:freshnovelrawnewly

“Then, again, as to the New Testament, the author concedes that, during the first century and later, the canon of the New Testament was uncertain.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “new”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnu/.

new (tính từ): không kéo dài

Định nghĩa tiếng Anh: Not of long duration.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

new (tính từ (adj))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi76.309 lần trong kho sách

new york

“Those four years in New York were vague and elusive, as time passed.” (Bốn năm ở New York thật mơ hồ và khó nắm bắt theo thời gian.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm12.010 lần trong kho sách

new england

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "new" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.321 lần trong kho sách

new zealand

Nét nghĩa mở rộng: original and of a kind not seen before (nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đây)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Then, again, as to the _____ Testament, the author concedes that, during the first century and later, the canon of the New Testament was uncertain.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: New

Then, again, as to the New Testament, the author concedes that, during the first century and later, the canon of the New Testament was uncertain.

Nguồn: Various: The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““_____ birds, new flowers, new pleasures,” I murmur as my vision widens upon the, to me, new world of Arizona.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: New

“New birds, new flowers, new pleasures,” I murmur as my vision widens upon the, to me, new world of Arizona.

Nguồn: Various: Birds and Nature, Vol. 10 No. 3 [October 1901]

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “new”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: new

Hỏi đáp trọng tâm

new nghĩa là gì (meaning & definition)?

new nghĩa là mới. new là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not of long duration.

Từ new trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnu/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnu/.

Từ new là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "new" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: newer; So sánh nhất: newest.

Các nét nghĩa của từ new theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: không kéo dài - Nét nghĩa 2 [A1]: nguyên bản và thuộc loại chưa từng thấy trước đây - Nét nghĩa 3 [A1]: thiếu đào tạo hoặc kinh nghiệm - Nét nghĩa 4 [A1]: rất gần đây

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ new:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnu/. Dạng từ: So sánh hơn: newer; So sánh nhất: newest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ new:

new york; new england; new zealand; new orleans; new comer

new được dùng trong câu như thế nào?

Then, again, as to the New Testament, the author concedes that, during the first century and later, the canon of the New Testament was uncertain. (Various, The Catholic World, Vol. 14, October 1871-March 1872 A Monthly Magazine of General Literature and Science; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/new, mã đối chiếu EV-7AC95EB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

newer, newest