Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ness”
92 câu thật có từ ness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ness nghĩa là tính chất. ness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a strip of land projecting into a body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ness
Nor was there any flightiness or coquettishness in her manner, which, though abrupt and original, was quiet even to demure ness.
Từ trong câu: flightiness, manner, though, original, quiet, even, ness
Dinah Maria Mulock Craik, A Life for a Life, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must go my own gait to the end;" and with a merry laugh and shrug she followed Van Ness.
Từ trong câu: shrug, go, end, merry, laugh, follow, van, ness
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ness trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ ness hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ness gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ness: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.