near
trạng từ (adv)
Near có nghĩa là gần, không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh.
Định nghĩa Anh - Anh: Near in time or place or relationship.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.neartrạng từ (adv)
Near in time or place or relationship.
Không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •drew near14.986 lần trong kho sách
- •came near11.314 lần trong kho sách
- •drawing near4.042 lần trong kho sách
- •near enough6.396 lần trong kho sách
- •standing near3.942 lần trong kho sách
- •stood near4.594 lần trong kho sách
- •near approach2.589 lần trong kho sách
- •come near7.554 lần trong kho sách
- •near the doorTừ vựng học thuật
- •near at handTừ vựng học thuật
- •draw nearTừ vựng học thuật
- •chair nearTừ vựng học thuật
- 2.neartính từ (adj)
Not far distant in time or space or degree or circumstances.
Ở bên trái.
- 3.neartrạng từ (adv)[of actions or states]
Slightly short of or not quite accomplished.
Gần giống với bài viết chính hãng.
- 4.neartính từ (adj)
Being on the left side.
Gần về thời gian, địa điểm hoặc mối quan hệ.
Đồng nghĩa (SYN):nigh - 5.neartính từ (adj)
Closely resembling the genuine article.
(về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắm.
- 6.nearđộng từ (v)
Move towards.
Di chuyển về phía.
Từ nguyên học (Etymology): near
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: near
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "near". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- drew near
As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.
Taine, John: White Lily
- came near
"The two dudes were now listening so intently that one of them came near sliding off the chair.
"Hai anh chàng lúc này đang chăm chú lắng nghe đến nỗi một trong số họ suýt trượt khỏi ghế.
Smith, Francis Hopkinson: The Wood Fire in No. 3
- drawing near
They had been towing her, and only stopped when they saw us drawing near.
Various: The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue
- near enough
It was in vain that they attempted to get near enough to one of these wary animals to warrant a shot.
Thật vô ích khi họ cố gắng đến gần một trong những con vật cảnh giác này để đảm bảo bắn.
Brooks, Noah: The Boy Settlers: A Story of Early Times in Kansas
- standing near
Dr. Archie, standing near her, was pleasantly aware of the animation of her figure.
Cather, Willa: The Song of the Lark
- stood near
A palm, loaded with scores of the pendulous nests of the troupials, stood near the door.
Một cây cọ chất đầy những tổ chim rủ xuống của các đoàn kịch đứng gần cửa.
Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness
- near approach
And thus, for an hour, was heralded the near approach of the great day.
Various: The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870
- come near
We saw two leopards, but they took good care not to come near us, they were certainly upwards of five feet in length.
Chúng tôi nhìn thấy hai con báo, nhưng chúng cẩn thận không đến gần chúng tôi, chúng chắc chắn dài tới 5 feet.
Kingston, William Henry Giles: The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa
- near the door
A palm, loaded with scores of the pendulous nests of the troupials, stood near the door.
Một cây cọ chất đầy những tổ chim rủ xuống của các đoàn kịch đứng gần cửa.
Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness
- near at hand
Cousins, I hope the days are near at hand That chambers will be safe.
Shakespeare, William: Macbeth
- draw near
In silence hearts draw near to each other, but speech too often reveals a lack of harmony and brings a sense of separation.
Trong im lặng, trái tim đến gần nhau hơn, nhưng lời nói thường bộc lộ sự thiếu hòa hợp và mang đến cảm giác xa cách.
Thorne, Eglanton: Ida Nicolari
- chair near
Đồng nghĩa & Sắc thái: near
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "near" phân theo từng nét nghĩa (không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "near" ở nét nghĩa "không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh" (ngoài ra "nigh" còn biểu thị: gần về thời gian, địa điểm hoặc mối quan hệ).
“Now his elder son was in the field: and as he came and drew nigh to the house, he heard musick and dancing.”
Đồng nghĩa với "near" ở nét nghĩa "không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh" (ngoài ra "close" còn biểu thị: đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))).
““They must know we are close behind them and are trying to make time.””
Đồng nghĩa với "near" ở nét nghĩa "gần giống với bài viết chính hãng" (ngoài ra "about" còn biểu thị: không chính xác nhưng khá gần đúng).
“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”
Đồng nghĩa với "near" ở nét nghĩa "gần giống với bài viết chính hãng" (ngoài ra "almost" còn biểu thị: hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắm).
“Ingots are almost invariably melted, and cast into bars for sovereigns.”
Đồng nghĩa với "near" ở nét nghĩa "gần giống với bài viết chính hãng" (ngoài ra "most" còn biểu thị: được sử dụng để tạo thành so sánh nhất).
“His associates were the young men from the city, and, with them, he spent most of his time in idle sports and amusements.”
Câu dẫn chứng văn học: near
They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.
A few months later, all the Jews from Będzin were deported to a concentration camp, which was located near the city.Vài tháng sau, tất cả những người Do Thái từ Będzin đều bị trục xuất đến trại tập trung nằm gần thành phố.
These fights were mostly fought over natural resources near Lake Turkana.Những cuộc chiến này chủ yếu diễn ra vì tranh giành tài nguyên thiên nhiên gần Hồ Turkana.
"Detonation" is one of the worst things that can happen in a powerful engine because they are running near the edge of the envelope."Nổ" là một trong những điều tồi tệ nhất có thể xảy ra ở một động cơ mạnh mẽ vì chúng đang chạy gần mép vỏ.
For instance, near angled walls the sound waves may bounce several times before returning to the sonar receiver.Ví dụ, ở gần những bức tường có góc cạnh, sóng âm có thể nảy lên nhiều lần trước khi quay trở lại máy thu siêu âm.
Through the war years, Treisman lived with her family in a village near Rochester, Kent, where her father, Percy Taylor, worked as chief education officer.Trong những năm chiến tranh, Treisman sống cùng gia đình tại một ngôi làng gần Rochester, Kent, nơi cha cô, Percy Taylor, làm giám đốc giáo dục.
And, really, it was provoking to come so near being immortalized, and yet miss it.Và, thực sự, thật kích động khi đến gần việc được bất tử nhưng lại bỏ lỡ nó.
A palm, loaded with scores of the pendulous nests of the troupials, stood near the door.Một cây cọ chất đầy những tổ chim rủ xuống của các đoàn kịch đứng gần cửa.
Đọc mở rộng theo CEFR: near
Từ vựng bậcA1→“They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.”
Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.
Nguồn: Wikipedia contributors: Cyprinodontiformes
“A few months later, all the Jews from Będzin were deported to a concentration camp, which was located near the city.”
Vài tháng sau, tất cả những người Do Thái từ Będzin đều bị trục xuất đến trại tập trung nằm gần thành phố.
Nguồn: Wikipedia contributors: Rutka Laskier
Cấu trúc & Vận dụng: “near”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “near” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “near”
Mục từ cốt lõi: near: trạng từ (adv).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “near”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “near” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “near”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
near (trạng từ): không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh
Định nghĩa tiếng Anh: Near in time or place or relationship.
near (trạng từ (adv))
drew near
“As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”
came near
“"The two dudes were now listening so intently that one of them came near sliding off the chair.” ("Hai anh chàng lúc này đang chăm chú lắng nghe đến nỗi một trong số họ suýt trượt khỏi ghế.)
drawing near
“They had been towing her, and only stopped when they saw us drawing near.”
“As they drew _____ the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: near
As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.
Nguồn: Taine, John: White Lily
“They usually live _____ the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Chúng thường sống gần bề mặt, tận dụng những khu vực có nước giàu oxy.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: near
They usually live near the surface, taking advantage of areas with oxygen-rich water.
Nguồn: Wikipedia contributors: Cyprinodontiformes
Ứng dụng & Mở rộng: “near”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “near”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “near”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “near” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “near” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: near
Hỏi đáp trọng tâmnear nghĩa là gì (meaning & definition)?
near nghĩa là gần. near là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: near in time or place or relationship.
Từ near trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈnɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɪɹ/.
Từ near là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "near" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: neared; Biến thể ngữ pháp: nearer; Biến thể ngữ pháp: nearest; Dạng V-ing: nearing; Biến thể ngữ pháp: nears.
Các nét nghĩa của từ near theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: không xa về thời gian, không gian, mức độ hoặc hoàn cảnh - Nét nghĩa 2 [A1]: ở bên trái - Nét nghĩa 3 [A1]: gần giống với bài viết chính hãng - Nét nghĩa 4 [A1]: gần về thời gian, địa điểm hoặc mối quan hệ - Nét nghĩa 5 [A1]: (về hành động hoặc trạng thái) hơi thiếu hoặc chưa hoàn thiện lắm - Nét nghĩa 6 [A1]: di chuyển về phía
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ near:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnɪɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: neared; Biến thể ngữ pháp: nearer; Biến thể ngữ pháp: nearest; Dạng V-ing: nearing; Biến thể ngữ pháp: nears.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ near:
drew near; came near; drawing near; near enough; standing near
near được dùng trong câu như thế nào?
As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay. (John Taine, White Lily; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)