Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “modern”

1.966 câu thật có từ modern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: modern nghĩa là hiện đại. modern là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: belonging to the modern era. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ modern

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • His writing often shows the ways modern science and technology make life different.

    Từ trong câu: modern, science, write, often, show, way, technology, make

    «Richard Powers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992515 (bản sửa đổi 9753319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng modern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
modern times3.348 lần
modern science829 lần
modern languages598 lần
modern civilization446 lần
modern writers387 lần
modern warfare309 lần
modern improvements302 lần
modern literature392 lần
modern humans313 lần
modern history767 lần
modern society747 lần
modern era251 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ modern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ modern trong kho câu?
Kho câu có 1.966 câu có từ modern hoặc các dạng của từ, trích từ 1.483 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ modern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ modern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 648 câu, rồi Bậc B1 với 401 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ modern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ modern: Hiện tại hoàn thành (210 câu), Câu phủ định (195 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (143 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.