Câu tiếng Anh có từ “management”
698 câu thật có từ management hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: management nghĩa là quản lý. management là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of managing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ management
Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)
Từ hay đi cùng management
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| project management | 492 lần |
| classroom management | 220 lần |
| management systems | 346 lần |
| database management | 179 lần |
| resource management | 198 lần |
| knowledge management | 675 lần |
| judicious management | 146 lần |
| skilful management | 157 lần |
| management system | 588 lần |
| risk management | 315 lần |
| management strategies | 125 lần |
| emergency management | 136 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ management
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ management trong kho câu?
- Kho câu có 698 câu có từ management hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ management xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ management gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 236 câu, rồi Bậc C1 với 210 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ management?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ management: can và could (60 câu), Câu phủ định (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.