Cụm từ đi cùng với: management
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “management”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
project managementlogDice 7.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 492 lần
classroom managementlogDice 7.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 220 lần
management systemslogDice 7.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 346 lần
database managementlogDice 7.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 179 lần
resource managementlogDice 7.3
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 198 lần
knowledge managementlogDice 7.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 675 lần
judicious managementlogDice 7.2
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 146 lần
skilful managementlogDice 7.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 157 lần
management systemlogDice 7.0
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 588 lần
risk managementlogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 315 lần
management strategieslogDice 6.8
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 125 lần
emergency managementlogDice 6.8
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 136 lần
Đối chiếu cách dùng của management
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.