love
danh từ (n)
Love có nghĩa là tình yêu, một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm.
Định nghĩa Anh - Anh: A strong positive emotion of regard and affection.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.lovedanh từ (n)
A strong positive emotion of regard and affection.
Một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm.
Trái nghĩa (OPP):hateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fall in love4.961 lần trong kho sách
- •love with32.636 lần trong kho sách
- •love thee3.352 lần trong kho sách
- •fell in love3.546 lần trong kho sách
- •self love3.156 lần trong kho sách
- •true love3.574 lần trong kho sách
- •dearly love2.547 lần trong kho sách
- •love for27.501 lần trong kho sách
- •fallen in loveTừ vựng học thuật
- •love affairTừ vựng học thuật
- •love of godTừ vựng học thuật
- •love makingTừ vựng học thuật
- 2.loveđộng từ (v)
Have a great affection or liking for.
Bất kỳ đối tượng nào của tình cảm nồng nhiệt hoặc sự tận tâm.
Trái nghĩa (OPP):hate - 3.lovedanh từ (n)
Any object of warm affection or devotion.
Một người yêu dấu.
Đồng nghĩa (SYN):passion - 4.lovedanh từ (n)
A beloved person; used as terms of endearment.
Có một tình cảm lớn hoặc thích.
- 5.loveđộng từ (v)
Get pleasure from.
Có được niềm vui từ.
Đồng nghĩa (SYN):enjoy - 6.loveđộng từ (v)
Be enamored or in love with.
Say mê hoặc yêu.
Từ nguyên học (Etymology): love
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: love
Họ từ của "love" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: lover: danh từ (n).
một người yêu ai đó hoặc được ai đó yêu
Funny?” said the anxious lover, with less confidence in his voice.
Nguồn: Doyle, Arthur Conan: My friend the murderer, and other mysteries and adventures
Cụm từ & Collocations: love
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "love". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fall in love
‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.
“Betty, khi anh yêu em, anh sẽ tặng em một loạt đồ ăn ngon,” Dominick nói, nhìn cô gái đó với con mắt khích lệ.
Duchess, 1855?-1897: The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3)
- love with
I do not find myself so much in love with him, after all,” she thought, and at first she was cold and shy.
Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Thorns of regret
- love thee
- fell in love
He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first time.
Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people
- self love
- true love
The fierce, undisciplined vehemence of her passions had yielded under the influence of the equable atmosphere which a true love gives to life.
Niềm đam mê mãnh liệt, vô kỷ luật của cô đã bị ảnh hưởng bởi bầu không khí bình đẳng mà một tình yêu đích thực mang lại cho cuộc sống.
Balzac, Honoré de: The Chouans
- dearly love
- love for
He wondered if he had ever had such desperate eyes when he fell in love for the first time.
Rinehart, Mary Roberts: Temperamental people
- fallen in love
"Suppose I had adored you for ten months, and then fallen in love with another man, would you be less unhappy than you are?"
“Giả sử anh yêu em mười tháng rồi lại yêu một người đàn ông khác, em có bớt đau khổ hơn không?”
Maupassant, Guy de: Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel
- love affair
The singer reminisces about a love affair he once had on Rocky Top with a woman "wild as a mink."
Nam ca sĩ hồi tưởng lại mối tình từng có trên Rocky Top với một người phụ nữ “ngông như chồn”.
Tác phẩm mở: Bards Bluegrass Fiddle Tunebook Supplement/Rocky Top
- love of god
- love making
Đồng nghĩa & Sắc thái: love
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "love" phân theo từng nét nghĩa (một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "love" ở nét nghĩa "một người yêu dấu" (ngoài ra "passion" còn biểu thị: một cảm giác hoặc cảm xúc mạnh mẽ).
““The vitality, the grip, the passion, that child has put into her work!”
Đồng nghĩa trực tiếp với "love" khi diễn đạt nét nghĩa: có một tình cảm lớn hoặc thích.
““Yes,” said Silas, his gaze lifted toward the ceiling, “and we must not forget that his beloved mother died before he was ten years old.””
Đồng nghĩa với "love" ở nét nghĩa "có một tình cảm lớn hoặc thích" (ngoài ra "dear" còn biểu thị: với hoặc trong một mối quan hệ thân thiết hoặc thân mật).
“"What a dear, good old daddy it is to trouble so much about me!" she began, in her usual petted way.”
Đồng nghĩa với "love" ở nét nghĩa "có một tình cảm lớn hoặc thích" (ngoài ra "honey" còn biểu thị: một chất lỏng màu vàng ngọt do ong tạo ra).
“Honey leaned against the bar and cuffed his hat to one side of his head.”
Câu dẫn chứng văn học: love
Lyrically, neo-soul songs often explore themes of love, relationships, self-discovery, social justice, and spirituality.Về mặt ca từ, các bài hát tân tâm hồn thường khám phá các chủ đề về tình yêu, các mối quan hệ, sự khám phá bản thân, công bằng xã hội và tâm linh.
Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image).Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).
In truth, it would have been strangely unnatural if Walter had not loved his daughter very dearly.Thực ra, sẽ là thiếu tự nhiên một cách kỳ lạ nếu Walter không yêu con gái mình thật lòng.
But, when he made love to Fand, wife of the sea god Manannan, Emer had to say something.Nhưng khi làm tình với Fand, vợ của thần biển Manannan, Emer đã phải nói điều gì đó.
Like most undemonstrative people, Peggy dearly loved to be appreciated, and to receive marks of favour from those around.Giống như hầu hết những người không bộc lộ, Peggy rất thích được đánh giá cao và nhận được sự ưu ái từ những người xung quanh.
He was as thoroughly unreasonable and Denas as thoroughly contradictory as was necessary for the most tantalising of love affairs.Anh ta hoàn toàn vô lý và Denas hoàn toàn mâu thuẫn ở mức cần thiết cho những cuộc tình đầy trêu ngươi nhất.
The singer reminisces about a love affair he once had on Rocky Top with a woman "wild as a mink."Nam ca sĩ hồi tưởng lại mối tình từng có trên Rocky Top với một người phụ nữ “ngông như chồn”.
Furthermore, self actualised people are more likely to experience B-Love (love for the essence or being of the other).Hơn nữa, những người hiện thực hóa bản thân có nhiều khả năng trải nghiệm B-Love (tình yêu dành cho bản chất hoặc sự tồn tại của người khác).
Đọc mở rộng theo CEFR: love
Từ vựng bậcA1→“Lyrically, neo-soul songs often explore themes of love, relationships, self-discovery, social justice, and spirituality.”
Về mặt ca từ, các bài hát tân tâm hồn thường khám phá các chủ đề về tình yêu, các mối quan hệ, sự khám phá bản thân, công bằng xã hội và tâm linh.
Nguồn: Tác phẩm mở: Western Music History/Contemporary Music
“Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image).”
Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).
Nguồn: Tác phẩm mở: Converging
Cấu trúc & Vận dụng: “love”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “love” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “love”
Họ từ liên kết: lover: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “love”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “love” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “love”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
love (danh từ): một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm
Định nghĩa tiếng Anh: A strong positive emotion of regard and affection.
love (danh từ (n)) ↔ lover
Họ từ trong dữ liệu: lover: danh từ (n)
fall in love
“‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.” (“Betty, khi anh yêu em, anh sẽ tặng em một loạt đồ ăn ngon,” Dominick nói, nhìn cô gái đó với con mắt khích lệ.)
love with
“I do not find myself so much in love with him, after all,” she thought, and at first she was cold and shy.”
love thee
Nét nghĩa mở rộng: have a great affection or liking for (bất kỳ đối tượng nào của tình cảm nồng nhiệt hoặc sự tận tâm)
“I must do this to see, to be certain that I _____ you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: love
I must do this to see, to be certain that I love you.
Nguồn: Čapek, Karel: Krakatit
“I was cruelly humiliated, believing that his heart had turned against me, that his boasted _____ was dead!”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: love
I was cruelly humiliated, believing that his heart had turned against me, that his boasted love was dead!
Nguồn: Miller, Alex. McVeigh, Mrs.: Thorns of regret
Ứng dụng & Mở rộng: “love”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “love”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “love”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “love” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “love” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: love
Hỏi đáp trọng tâmlove nghĩa là gì (meaning & definition)?
love nghĩa là tình yêu. love là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong positive emotion of regard and affection.
Từ love trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈlʌv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlʌv/.
Từ love là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "love" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: loved; Số nhiều danh từ: loves; Dạng V-ing: loving.
Các nét nghĩa của từ love theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một cảm xúc tích cực mạnh mẽ về sự quan tâm và tình cảm - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ đối tượng nào của tình cảm nồng nhiệt hoặc sự tận tâm - Nét nghĩa 3 [A1]: một người yêu dấu - Nét nghĩa 4 [A1]: có một tình cảm lớn hoặc thích - Nét nghĩa 5 [A1]: có được niềm vui từ - Nét nghĩa 6 [A1]: say mê hoặc yêu
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ love:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈlʌv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: loved; Số nhiều danh từ: loves; Dạng V-ing: loving.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ love:
fall in love; love with; love thee; fell in love; self love
love được dùng trong câu như thế nào?
I must do this to see, to be certain that I love you. (Karel Čapek, Krakatit; Bản dịch tiếng Anh)