Câu tiếng Anh có từ “liquid”
520 câu thật có từ liquid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liquid nghĩa là chất lỏng. liquid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing as or having characteristics of a liquid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liquid
A bucket is a container with a wide open top and a handle that is mainly used for carrying liquids.
Từ trong câu: bucket, container, wide, open, top, handle, mainly, use
«Bucket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18534 (bản sửa đổi 10440845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng liquid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liquid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liquid trong kho câu?
- Kho câu có 520 câu có từ liquid hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liquid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liquid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 190 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liquid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liquid: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), can và could (50 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.