Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingenuously”

43 câu thật có từ ingenuously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingenuously nghĩa là một cách khéo léo. ingenuously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ingenuous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingenuously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Nothing more is necessary, in our behaviour towards cunning people, than to act ingenuously; sooner or later they will infallibly betray themselves.

    Từ trong câu: ingenuously, infallibly, nothing, necessary, behavior, toward, people, act

    David Hume, Philosophical Works, v. 1 (of 4) Including All the Essays, and Exhibiting the More Important Alterations and Corrections in the Successive Editions Published by the Author. Nguồn: Project Gutenberg #53791. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • LORD CHIEF-JUSTICE--Well I see thou wilt answer nothing ingenuously, therefore I will trouble myself no more with thee: go on with your evidence, gentlemen.

    Từ trong câu: ingenuously, chief, justice, well, see, answer, nothing, therefore

    Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingenuously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingenuously trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ ingenuously hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingenuously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingenuously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingenuously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingenuously: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.