E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impose”

421 câu thật có từ impose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impose nghĩa là áp đặt. impose là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: compel to behave in a certain way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impose

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • His house was a large and imposing frame building on the north side of the road, and known in its day as the "Upland House."

    Từ trong câu: building, impose, north, frame, house, large, build, side

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self impose828 lần
restrictions impose92 lần
impose taxes100 lần
impose silence489 lần
impose spectacle106 lần
impose array85 lần
impose task184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impose trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ impose hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impose gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 162 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impose: Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.