E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “host”

565 câu thật có từ host hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: host nghĩa là chủ nhà. host là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who invites guests to a social event (such as a party in his or her own home) and who is responsible for them while they are there. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here we stayed well into the afternoon, when my host surprised me by saying, “We are lucky that the train is leaving on this day.

    Từ trong câu: lucky, stay, well, afternoon, host, surprise, say, train

    Eugenia Smith, Anastasia: The autobiography of H.I.H. the Grand Duchess Anastasia Nicholaevna of Russia. Nguồn: Project Gutenberg #68616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng host

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ host

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ host trong kho câu?
Kho câu có 565 câu có từ host hoặc các dạng của từ, trích từ 498 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ host xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ host gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 188 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ host?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ host: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.