home
danh từ (n)
Home có nghĩa là nhà; nơi sinh sống; về nhà, nơi một người đang sinh sống.
Định nghĩa Anh - Anh: Where you live at a particular time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.homedanh từ (n)
Where you live at a particular time.
Nơi một người đang sinh sống.
Đồng nghĩa (SYN):placeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go homeTừ vựng học thuật
- •return homeTừ vựng học thuật
- •come homeTừ vựng học thuật
- •returned homeTừ vựng học thuật
- •came homeTừ vựng học thuật
- •went homeTừ vựng học thuật
- •coming homeTừ vựng học thuật
- •stay at homeTừ vựng học thuật
- •going homeTừ vựng học thuật
- •way homeTừ vựng học thuật
- •brought homeTừ vựng học thuật
- •returning homeTừ vựng học thuật
- 2.homedanh từ (n)
Housing that someone is living in.
Căn nhà mà một người đang ở.
- 3.hometrạng từ (adv)
At or to or in the direction of one's home or family.
Ở nhà, về nhà hoặc hướng về nhà hay gia đình.
- 4.homedanh từ (n)
The country or state or city where you live.
Quốc gia, tiểu bang hoặc thành phố nơi một người sinh sống.
- 5.hometrạng từ (adv)
On or to the point aimed at.
Đúng vào hoặc tới điểm được nhắm đến.
- 6.hometrạng từ (adv)
To the fullest extent.
Đến hết mức, hoàn toàn vào đúng vị trí.
Từ nguyên học (Etymology): home
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: home
Họ từ của "home" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj).
không có quốc tịch hoặc quyền công dân
If homeless and without visible means of support, they were subject to arrest as vagabonds.
Nguồn: Myers, Gustavus: Great Fortunes from Railroads
thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ
Women are best pleased, till they be used homely, Look her in the face, and tell your tale stoutly.
Nguồn: Dodsley, Robert, 1703-1764 [Compiler]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 02
Cụm từ & Collocations: home
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "home". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- go home
At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting.
Lúc đầu, Jack chống cự, nói rằng anh phải về nhà vì bà chủ nhà sẽ không thích nếu anh cứ đợi bữa tối.
Holmes, Mary Jane: Doctor Hathern's daughters
- return home
In case of rendering essential service and escaping with their lives, their sentence was to be remitted on their return home.
Trong trường hợp thực hiện nghĩa vụ thiết yếu và trốn thoát được mạng sống, bản án của họ sẽ được xóa bỏ khi họ trở về nhà.
Goodrich, Frank B. (Frank Boott): Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships
- come home
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- returned home
When the German Army returned home after the new government had signed the Armistice, they were still greeted as heroes.
Tác phẩm mở: IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Results of World War I
- came home
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.
Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.
Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner
- went home
- coming home
I am coming home to-morrow with a mint of money.”
Ngày mai tôi sẽ về nhà với một ít tiền.”
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge): Mary Anerley: A Yorkshire Tale
- stay at home
Anne will stay; Anne undertakes to stay at home and take care of him.
Austen, Jane: Persuasion
- going home
I saw the same man with you in the Grounds, the previous night, when I was going home after the audit-dinner."
Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó đi cùng anh ở Ground vào đêm hôm trước, khi tôi về nhà sau bữa tối kiểm tra."
Wood, Henry, Mrs.: Mildred Arkell: A Novel. Vol. 2 (of 3)
- way home
She dreamed that she was out in a snowstorm and could not find her way home.
Cô mơ thấy mình đang ở ngoài trời trong cơn bão tuyết và không thể tìm được đường về nhà.
Zola, Émile: L'Assommoir
- brought home
- returning home
Đồng nghĩa & Sắc thái: home
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "home" phân theo từng nét nghĩa (nơi một người đang sinh sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "home" ở nét nghĩa "nơi một người đang sinh sống" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa với "home" ở nét nghĩa "căn nhà mà một người đang ở" (ngoài ra "habitation" còn biểu thị: môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật).
“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "home" khi diễn đạt nét nghĩa: căn nhà mà một người đang ở.
Câu dẫn chứng văn học: home
When I was home, I found it challenging to maintain the same deep friendships with the community members that I had while I was abroad.Khi ở nhà, tôi thấy thật khó để duy trì tình bạn sâu sắc với các thành viên trong cộng đồng như khi tôi ở nước ngoài.
Another home remedy garlic is used for is jock itch.Một phương pháp chữa trị tại nhà khác bằng tỏi được sử dụng là trị ngứa vùng bẹn.
The smaller motor is suitable for slower production rates, and the smaller size is suitable for home use.Động cơ nhỏ hơn phù hợp với tốc độ sản xuất chậm hơn và kích thước nhỏ hơn phù hợp để sử dụng tại nhà.
These sudden shifts in location allowed the Cheyenne tribe to view the entire land as a home, which provided food and shelter.Những sự thay đổi vị trí đột ngột này cho phép bộ tộc Cheyenne coi toàn bộ vùng đất như một ngôi nhà, nơi cung cấp thức ăn và nơi ở.
Therefore, it makes sense that the first technique for home-based network communication was a phone modem.Vì vậy, thật hợp lý khi kỹ thuật liên lạc mạng đầu tiên tại nhà là modem điện thoại.
Alright, lets dive right in and add an application to the Home screen.Được rồi, hãy bắt đầu ngay và thêm ứng dụng vào Màn hình chính.
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.
Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win.Buddy trở về nhà và nói với mẹ của mình, một con chó già, rằng anh ấy không thể thắng được.
Đọc mở rộng theo CEFR: home
Từ vựng bậcA2→“When I was home, I found it challenging to maintain the same deep friendships with the community members that I had while I was abroad.”
Khi ở nhà, tôi thấy thật khó để duy trì tình bạn sâu sắc với các thành viên trong cộng đồng như khi tôi ở nước ngoài.
Nguồn: Tác phẩm mở: International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships
“Another home remedy garlic is used for is jock itch.”
Một phương pháp chữa trị tại nhà khác bằng tỏi được sử dụng là trị ngứa vùng bẹn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/G - I
Cấu trúc & Vận dụng: “home”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “home” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “home”
Họ từ liên kết: homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “home”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “home” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “home”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
home (danh từ): nơi một người đang sinh sống
Định nghĩa tiếng Anh: Where you live at a particular time.
home (danh từ (n)) ↔ homeless, homely
Họ từ trong dữ liệu: homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj)
go home
“At first Jack resisted, saying he must go home as his landlady would not like it if he kept supper waiting.” (Lúc đầu, Jack chống cự, nói rằng anh phải về nhà vì bà chủ nhà sẽ không thích nếu anh cứ đợi bữa tối.)
return home
“In case of rendering essential service and escaping with their lives, their sentence was to be remitted on their return home.” (Trong trường hợp thực hiện nghĩa vụ thiết yếu và trốn thoát được mạng sống, bản án của họ sẽ được xóa bỏ khi họ trở về nhà.)
come home
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
“That man having come _____, when he looked there is the flour figure.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: home
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at _____, but with other people, it is not the same."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: home
Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."
Nguồn: Shaw, Catharine: Alick's cave
Ứng dụng & Mở rộng: “home”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “home”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “home”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “home” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “home” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: home
Hỏi đáp trọng tâmhome nghĩa là gì (meaning & definition)?
home nghĩa là nhà; nơi sinh sống; về nhà. home là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: where you live at a particular time.
Từ home trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊm/.
Từ home là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "home" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: homed; Số nhiều danh từ: homes; Dạng V-ing: homing.
Các nét nghĩa của từ home theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: nơi một người đang sinh sống - Nét nghĩa 2: căn nhà mà một người đang ở - Nét nghĩa 3: ở nhà, về nhà hoặc hướng về nhà hay gia đình - Nét nghĩa 4: quốc gia, tiểu bang hoặc thành phố nơi một người sinh sống - Nét nghĩa 5: đúng vào hoặc tới điểm được nhắm đến - Nét nghĩa 6: đến hết mức, hoàn toàn vào đúng vị trí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ home:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈhoʊm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: homed; Số nhiều danh từ: homes; Dạng V-ing: homing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ home:
go home; return home; come home; returned home; came home
home được dùng trong câu như thế nào?
That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)