Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

dwelling

danh từ (n)

C2
/ˈdwɛlɪŋ//ˈdwɛlɪŋ/

Dwelling có nghĩa là nhà ở mà ai đó đang sống.

Định nghĩa Anh - Anh: Housing that someone is living in.

Họ từ:habitation(danh từ (n))/home(danh từ (n))/homeless(tính từ (adj))/homely(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “nhà ở mà ai đó đang sống”:dwellingC2/habitationC2/homeC2/domicileC2/abodeC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.dwellingdanh từ (n)

    Housing that someone is living in.

    Nhà ở mà ai đó đang sống.

    • •

      Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.

      Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.dwellingdanh từ (n)

    Housing that someone is living in.

    Trên hoặc đến điểm nhằm mục đích.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): dwelling

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

habitation ↔ dwelling

Mục từ "dwelling" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "habitation, home" (nhà ở mà ai đó đang sống).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: dwelling

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "dwelling" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: habitation: danh từ (n), home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj).

habitationdanh từ (n)/ˌhæbəˈteɪʃən/

môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật

•

Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.

Nguồn: Fowler, William Worthington: Woman on the American Frontier A Valuable and Authentic History of the Heroism, Adventures, Privations, Captivities, Trials, and Noble Lives and Deaths of the "Pioneer Mothers of the Republic"

homedanh từ (n)/ˈhoʊm/

nơi một người đang sinh sống

•

That man having come home, when he looked there is the flour figure.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

homelesstính từ (adj)/ˈhoʊmləs/

không có quốc tịch hoặc quyền công dân

•

If homeless and without visible means of support, they were subject to arrest as vagabonds.

Nguồn: Myers, Gustavus: Great Fortunes from Railroads

homelytính từ (adj)/ˈhoʊmli/

thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ

•

Women are best pleased, till they be used homely, Look her in the face, and tell your tale stoutly.

Nguồn: Dodsley, Robert, 1703-1764 [Compiler]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 02

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: dwelling

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "dwelling". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • human habitation
  • local habitation
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: dwelling

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dwelling" phân theo từng nét nghĩa (nhà ở mà ai đó đang sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "dwelling" ở nét nghĩa "nhà ở mà ai đó đang sống" (ngoài ra "habitation" còn biểu thị: môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật).

“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”

Đồng nghĩa với "dwelling" ở nét nghĩa "nhà ở mà ai đó đang sống" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "dwelling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhà ở mà ai đó đang sống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dwelling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhà ở mà ai đó đang sống.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dwelling" khi diễn đạt nét nghĩa: nhà ở mà ai đó đang sống.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: dwelling

Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.

Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.

Cable, George Washington: Old Creole Days: A Story of Creole Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.

Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.

Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.
Fowler, William Worthington: Woman on the American Frontier A Valuable and Authentic History of the Heroism, Adventures, Privations, Captivities, Trials, and Noble Lives and Deaths of the "Pioneer Mothers of the Republic", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They have the silence, the darkness and the secrecy of all ultimate habitations.
Sinclair, May: The Three Sisters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And he led them forth by the right way, that they might go to a city of habitation.
Equiano, Olaudah: The Interesting Narrative of the Life of Olaudah Equiano, Or Gustavus Vassa, The African Written By Himself, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They wandered deeper and deeper into the forest, losing all traces of their former habitation, until they were completely lost in its mazes.
Schoolcraft, Henry Rowe: The Myth of Hiawatha, and Other Oral Legends, Mythologic and Allegoric, of the North American Indians
They had accompanied the Emperor to Italy against Eugenius, and had returned to their habitations sooner than the rest of the army.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
There was no trace of habitation to be seen, though here and there a few range cattle wandered.
Bagg, Helen: Across the Mesa, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: dwelling

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “dwelling” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.”

Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.

Nguồn: Cable, George Washington: Old Creole Days: A Story of Creole Life

“Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.”

Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.

Nguồn: Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “dwelling”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dwelling” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dwelling”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dwelling” với tần suất cao:

957 lần trong kho sách
176 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dwelling”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dwelling”:

“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “dwelling”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdwɛlɪŋ/; US /ˈdwɛlɪŋ/.

dwelling (danh từ): nhà ở mà ai đó đang sống

Định nghĩa tiếng Anh: Housing that someone is living in.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

habitation ↔ dwelling

Họ từ trong dữ liệu: habitation: danh từ (n), home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi957 lần trong kho sách

human habitation

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "dwelling" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm176 lần trong kho sách

local habitation

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "dwelling" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái957 lần trong kho sách

human habitation

Nét nghĩa mở rộng: housing that someone is living in (trên hoặc đến điểm nhằm mục đích)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “dwelling”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: dwelling

Hỏi đáp trọng tâm

dwelling nghĩa là gì (meaning & definition)?

dwelling (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdwɛlɪŋ/) có nghĩa là nhà ở mà ai đó đang sống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "habitation"). housing that someone is living in

Từ dwelling trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdwɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdwɛlɪŋ/; US /ˈdwɛlɪŋ/.

Từ dwelling là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "dwelling" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ dwelling theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: nhà ở mà ai đó đang sống (Ví dụ: “Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trên hoặc đến điểm nhằm mục đích

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dwelling:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdwɛlɪŋ/; US /ˈdwɛlɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dwelling:

human habitation; local habitation

dwelling được dùng trong câu như thế nào?

Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation. (William Worthington Fowler, Woman on the American Frontier A Valuable and Authentic History of the Heroism, Adventures, Privations, Captivities, Trials, and Noble Lives and Deaths of the "Pioneer Mothers of the Republic"; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/dwelling, mã đối chiếu EV-A85BCE46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "dwelling" được liên kết từ mục từ "habitation, home".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

habitation, home