abode
danh từ (n)
Abode có nghĩa là nhà ở mà ai đó đang sống.
Định nghĩa Anh - Anh: Housing that someone is living in.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.abodedanh từ (n)
Housing that someone is living in.
Nhà ở mà ai đó đang sống.
- •
Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.
Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •human habitation957 lần trong kho sách
- •local habitation176 lần trong kho sách
- •
- 2.abodedanh từ (n)
Housing that someone is living in.
Trên hoặc đến điểm nhằm mục đích.
- 3.abodedanh từ (n)
Any address at which you dwell more than temporarily.
Bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời.
Đồng nghĩa (SYN):residence
Từ nguyên học (Etymology): abode
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
habitation ↔ abode
Mục từ "abode" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "habitation, home, residence" (nhà ở mà ai đó đang sống).
Họ từ & Biến thể từ loại: abode
Họ từ của "abode" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: habitation: danh từ (n), home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj), residence: danh từ (n), resident: tính từ (adj), residential: tính từ (adj).
môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật
Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.
Nguồn: Fowler, William Worthington: Woman on the American Frontier A Valuable and Authentic History of the Heroism, Adventures, Privations, Captivities, Trials, and Noble Lives and Deaths of the "Pioneer Mothers of the Republic"
nơi một người đang sinh sống
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
không có quốc tịch hoặc quyền công dân
If homeless and without visible means of support, they were subject to arrest as vagabonds.
Nguồn: Myers, Gustavus: Great Fortunes from Railroads
thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ
Women are best pleased, till they be used homely, Look her in the face, and tell your tale stoutly.
Nguồn: Dodsley, Robert, 1703-1764 [Compiler]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 02
bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời
Crawley Park and the residence of Sir George Shenton are at the foot, the point standing sharply out of the blue water.
Nguồn: Vivienne, May, 1856?-1929: Travels in Western Australia being a description of the various cities and towns, goldfields, and agricultural districts of that state
sống ở một nơi cụ thể
Regular postbreeding summer visitant; rare and local summer resident; occasional in spring.
Nguồn: Tordoff, Harrison Bruce: Check-list of the Birds of Kansas
được sử dụng hoặc thiết kế để ở hoặc giới hạn ở nơi ở
In setting aside this residential section at Lakeside Park the owners have planned with far-sighted and generous liberality.
Nguồn: James, George Wharton: The Lake of the Sky Lake Tahoe in the High Sierras of California and Nevada, its History, Indians, Discovery by Frémont, Legendary Lore, Various Namings, Physical Characteristics, Glacial Phenomena, Geology, Single Outlet, Automobile Routes, Historic Towns, Early Mining Excitements, Steamer Ride, Mineral Springs, Mountain and Lake Resorts, Trail and Camping Out Trips, Summer Residences, Fishing, Hunting, Flowers, Birds, Animals, Trees, and Chaparral, with a Full Account of the Tahoe National For
Cụm từ & Collocations: abode
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "abode". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- human habitation
- local habitation
Đồng nghĩa & Sắc thái: abode
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "abode" phân theo từng nét nghĩa (nhà ở mà ai đó đang sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "abode" ở nét nghĩa "nhà ở mà ai đó đang sống" (ngoài ra "habitation" còn biểu thị: môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật).
“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”
Đồng nghĩa với "abode" ở nét nghĩa "nhà ở mà ai đó đang sống" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "abode" khi diễn đạt nét nghĩa: nhà ở mà ai đó đang sống.
Đồng nghĩa với "abode" ở nét nghĩa "bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời" (ngoài ra "residence" còn biểu thị: ngôi nhà chính thức hoặc cơ sở của một người quan trọng (với tư cách là chủ quyền hoặc tổng thống)).
“Crawley Park and the residence of Sir George Shenton are at the foot, the point standing sharply out of the blue water.”
Câu dẫn chứng văn học: abode
Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.
Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.
Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.They have the silence, the darkness and the secrecy of all ultimate habitations.And he led them forth by the right way, that they might go to a city of habitation.They wandered deeper and deeper into the forest, losing all traces of their former habitation, until they were completely lost in its mazes.They had accompanied the Emperor to Italy against Eugenius, and had returned to their habitations sooner than the rest of the army.There was no trace of habitation to be seen, though here and there a few range cattle wandered.Đọc mở rộng theo CEFR: abode
Từ vựng bậcC2→“Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.”
Trong khi đó nơi ở yên bình đó ngồi dưới ánh trăng với những đứa con của cô dưới chân cô.
Nguồn: Cable, George Washington: Old Creole Days: A Story of Creole Life
“Lenz plodded painfully through snow and wind, till at last his eyes were greeted by the sight of human habitations.”
Lenz lê bước một cách đau đớn qua tuyết và gió, cho đến khi đôi mắt anh cuối cùng được chào đón bởi cảnh tượng nơi ở của con người.
Nguồn: Auerbach, Berthold: Edelweiss: A Story
Cấu trúc & Vận dụng: “abode”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “abode” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “abode”
Dữ liệu từ nguyên: habitation ↔ abode
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “abode”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “abode” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “abode”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “abode”:
“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”
Gợi ý luyện tập với “abode”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
abode (danh từ): nhà ở mà ai đó đang sống
Định nghĩa tiếng Anh: Housing that someone is living in.
habitation ↔ abode
Họ từ trong dữ liệu: habitation: danh từ (n), home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj), residence: danh từ (n), resident: tính từ (adj), residential: tính từ (adj)
human habitation
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "abode" trong câu.
local habitation
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "abode" trong câu.
human habitation
Nét nghĩa mở rộng: housing that someone is living in (trên hoặc đến điểm nhằm mục đích)
Ứng dụng & Mở rộng: “abode”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “abode”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “abode”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “abode” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “abode” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: abode
Hỏi đáp trọng tâmabode nghĩa là gì (meaning & definition)?
abode (danh từ, phát âm Mỹ /əˈboʊd/) có nghĩa là nhà ở mà ai đó đang sống (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "habitation"). housing that someone is living in
Từ abode trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈboʊd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈboʊd/; US /əˈboʊd/.
Từ abode là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "abode" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ abode theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: nhà ở mà ai đó đang sống (Ví dụ: “Meanwhile that peaceful habitation sat in the moonlight with her children about her feet.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: trên hoặc đến điểm nhằm mục đích - Nét nghĩa 3 [B2]: bất kỳ địa chỉ nào mà bạn cư trú nhiều hơn là tạm thời
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ abode:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈboʊd/; US /əˈboʊd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ abode:
human habitation; local habitation
abode được dùng trong câu như thế nào?
Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation. (William Worthington Fowler, Woman on the American Frontier A Valuable and Authentic History of the Heroism, Adventures, Privations, Captivities, Trials, and Noble Lives and Deaths of the "Pioneer Mothers of the Republic"; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)