homing
danh từ (n)
Homing có nghĩa là tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người (dạng biến thể ngữ pháp của "home").
Định nghĩa Anh - Anh: Where you live at a particular time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.homingdanh từ (n)
Where you live at a particular time.
Tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go home21.207 lần trong kho sách
- •return home8.122 lần trong kho sách
- •come home16.505 lần trong kho sách
- •returned home7.242 lần trong kho sách
- •came home12.658 lần trong kho sách
- •went home9.675 lần trong kho sách
- 2.homingdanh từ (n)
Housing that someone is living in.
Trên hoặc đến điểm nhằm mục đích.
- 3.homingtrạng từ (adv)
At or to or in the direction of one's home or family.
Đến mức tối đa.
Đồng nghĩa (SYN):home - 4.homingdanh từ (n)
The country or state or city where you live.
Nơi bạn sống vào một thời điểm cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):home - 5.homingtrạng từ (adv)
On or to the point aimed at.
Nhà ở mà ai đó đang sống.
Đồng nghĩa (SYN):home - 6.homingtrạng từ (adv)
To the fullest extent.
Quốc gia hoặc tiểu bang hoặc thành phố nơi bạn sống.
Đồng nghĩa (SYN):home
Từ nguyên học (Etymology): homing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
home ↔ homing
Mục từ "homing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "home" (tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người).
Họ từ & Biến thể từ loại: homing
Họ từ của "homing" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj).
nơi một người đang sinh sống
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
không có quốc tịch hoặc quyền công dân
If homeless and without visible means of support, they were subject to arrest as vagabonds.
Nguồn: Myers, Gustavus: Great Fortunes from Railroads
thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ
Women are best pleased, till they be used homely, Look her in the face, and tell your tale stoutly.
Nguồn: Dodsley, Robert, 1703-1764 [Compiler]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 02
Cụm từ & Collocations: homing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "homing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- go home
- return home
- come home
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- returned home
When the German Army returned home after the new government had signed the Armistice, they were still greeted as heroes.
Tác phẩm mở: IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Results of World War I
- came home
- went home
Đồng nghĩa & Sắc thái: homing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "homing" phân theo từng nét nghĩa (tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "homing" ở nét nghĩa "tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người" (ngoài ra "home" còn biểu thị: nơi một người đang sinh sống).
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Đồng nghĩa với "homing" ở nét nghĩa "tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người" (ngoài ra "place" còn biểu thị: một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "homing" khi diễn đạt nét nghĩa: trên hoặc đến điểm nhằm mục đích.
Đồng nghĩa trực tiếp với "homing" khi diễn đạt nét nghĩa: trên hoặc đến điểm nhằm mục đích.
Đồng nghĩa với "homing" ở nét nghĩa "trên hoặc đến điểm nhằm mục đích" (ngoài ra "habitation" còn biểu thị: môi trường sống bản địa hoặc nhà của động vật hoặc thực vật).
“Here ensued a repetition of trials, privations, and hardships, such as they had already endured in their former habitation.”
Câu dẫn chứng văn học: homing
When I was home, I found it challenging to maintain the same deep friendships with the community members that I had while I was abroad.Khi ở nhà, tôi thấy thật khó để duy trì tình bạn sâu sắc với các thành viên trong cộng đồng như khi tôi ở nước ngoài.
Another home remedy garlic is used for is jock itch.Một phương pháp chữa trị tại nhà khác bằng tỏi được sử dụng là trị ngứa vùng bẹn.
The smaller motor is suitable for slower production rates, and the smaller size is suitable for home use.Động cơ nhỏ hơn phù hợp với tốc độ sản xuất chậm hơn và kích thước nhỏ hơn phù hợp để sử dụng tại nhà.
These sudden shifts in location allowed the Cheyenne tribe to view the entire land as a home, which provided food and shelter.Những sự thay đổi vị trí đột ngột này cho phép bộ tộc Cheyenne coi toàn bộ vùng đất như một ngôi nhà, nơi cung cấp thức ăn và nơi ở.
Therefore, it makes sense that the first technique for home-based network communication was a phone modem.Vì vậy, thật hợp lý khi kỹ thuật liên lạc mạng đầu tiên tại nhà là modem điện thoại.
Alright, lets dive right in and add an application to the Home screen.Được rồi, hãy bắt đầu ngay và thêm ứng dụng vào Màn hình chính.
That man having come home, when he looked there is the flour figure.Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."Đọc mở rộng theo CEFR: homing
Từ vựng bậcA1→“When I was home, I found it challenging to maintain the same deep friendships with the community members that I had while I was abroad.”
Khi ở nhà, tôi thấy thật khó để duy trì tình bạn sâu sắc với các thành viên trong cộng đồng như khi tôi ở nước ngoài.
Nguồn: Tác phẩm mở: International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships
“Another home remedy garlic is used for is jock itch.”
Một phương pháp chữa trị tại nhà khác bằng tỏi được sử dụng là trị ngứa vùng bẹn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/G - I
Cấu trúc & Vận dụng: “homing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “homing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “homing”
Dữ liệu từ nguyên: home ↔ homing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “homing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “homing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “homing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
homing (danh từ): tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người
Định nghĩa tiếng Anh: Where you live at a particular time.
home ↔ homing
Họ từ trong dữ liệu: home: danh từ (n), homeless: tính từ (adj), homely: tính từ (adj)
go home
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "homing" trong câu.
return home
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "homing" trong câu.
come home
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Ứng dụng & Mở rộng: “homing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “homing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “homing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “homing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “homing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: homing
Hỏi đáp trọng tâmhoming nghĩa là gì (meaning & definition)?
homing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈhoʊmɪŋ/) có nghĩa là tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người (dạng biến thể ngữ pháp của "home"). where you live at a particular time
Từ homing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhoʊm/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊmɪŋ/; US /ˈhoʊmɪŋ/.
Từ homing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "homing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ homing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tại hoặc đến hoặc hướng về nhà hoặc gia đình của một người - Nét nghĩa 2 [A1]: trên hoặc đến điểm nhằm mục đích - Nét nghĩa 3 [A1]: đến mức tối đa - Nét nghĩa 4 [A1]: nơi bạn sống vào một thời điểm cụ thể - Nét nghĩa 5 [A1]: nhà ở mà ai đó đang sống - Nét nghĩa 6 [A1]: quốc gia hoặc tiểu bang hoặc thành phố nơi bạn sống
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ homing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhoʊmɪŋ/; US /ˈhoʊmɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ homing:
go home; return home; come home; returned home; came home
homing được dùng trong câu như thế nào?
That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)