E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guilty”

373 câu thật có từ guilty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guilty nghĩa là có tội. guilty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: responsible for or chargeable with a reprehensible act. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A man who only brings flowers when he feels guilty and always pays for the food when eating at a restaurant.

    Từ trong câu: guilty, man, bring, flower, feel, always, pay, food

    «Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng guilty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plead guilty756 lần
  • pleaded guilty526 lần
  • guilty conscience685 lần
  • verdict of guilty331 lần
  • guilty of treason206 lần
  • found guilty2.523 lần
  • guilty of murder281 lần
  • guilty parties220 lần
  • guilty wretch137 lần
  • pleading guilty106 lần
  • proven guilty96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guilty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guilty trong kho câu?
Kho câu có 373 câu có từ guilty hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guilty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guilty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guilty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guilty: Câu phủ định (92 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.