grow
động từ (v)
Grow có nghĩa là phát triển.
Định nghĩa Anh - Anh: Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.growđộng từ (v)
Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Phát triển.
- •
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.
Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
Đồng nghĩa (SYN):turnCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •grow up28.175 lần trong kho sách
- •grow older3.408 lần trong kho sách
- •grow pale4.007 lần trong kho sách
- •grow stronger2.578 lần trong kho sách
- •grow tired2.585 lần trong kho sách
- •grass grow2.478 lần trong kho sách
- •grow dark3.488 lần trong kho sách
- •grow weary2.253 lần trong kho sách
- •face growTừ vựng học thuật
- •grow worseTừ vựng học thuật
- •grow louderTừ vựng học thuật
- •began to growTừ vựng học thuật
- •
- 2.growđộng từ (v)
Become larger, greater, or bigger.
- 3.growđộng từ (v)
Increase in size by natural process.
Tăng kích thước theo quá trình tự nhiên.
Từ nguyên học (Etymology): grow
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: grow
Họ từ của "grow" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: growth: danh từ (n).
quá trình một cá thể sinh vật phát triển một cách hữu cơ
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
Cụm từ & Collocations: grow
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "grow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- grow up
“They never do grow up,” said the housemaster; “that is their tragedy.
“Chúng không bao giờ lớn lên,” người quản lý nói; “Đó là bi kịch của họ.
Saki: The Unbearable Bassington
- grow older
"Buzzards are born as white as snow but turn darker as they grow older.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2
- grow pale
- grow stronger
- grow tired
- grass grow
- grow dark
- grow weary
- face grow
- grow worse
- grow louder
- began to grow
Đồng nghĩa & Sắc thái: grow
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "grow" phân theo từng nét nghĩa (phát triển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: grow
Confusion and frustration amongst users of the multiple services grew.Sự nhầm lẫn và thất vọng giữa những người sử dụng nhiều dịch vụ ngày càng tăng.
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
His descendants held significant power, and the Aba clan’s influence grew with royal grants and estates given by the Árpád dynasty.Con cháu của ông nắm giữ quyền lực đáng kể, và ảnh hưởng của gia tộc Aba ngày càng lớn nhờ các khoản tài trợ và tài sản của hoàng gia do triều đại Árpád trao tặng.
During the first year, they have rapid growth, growing up to one millimeter per day.Trong năm đầu tiên, chúng phát triển nhanh chóng, cao tới một milimet mỗi ngày.
She grew pale--a patchy pallor, which meant that her nerves were out of order.Cô trở nên xanh xao - xanh xao từng mảng, có nghĩa là thần kinh của cô không ổn định.
And yet, paradoxically, despite their lean, drawn faces, they have grown very stout.Chưa hết, nghịch lý thay, dù khuôn mặt gầy gò, hốc hác nhưng họ lại phát triển rất mập mạp.
They used a special type of rush ("grass-like plants") that was growing on the coastline.Họ sử dụng một loại cây cói đặc biệt (“cây giống cỏ”) mọc trên bờ biển.
“They never do grow up,” said the housemaster; “that is their tragedy.“Chúng không bao giờ lớn lên,” người quản lý nói; “Đó là bi kịch của họ.
Đọc mở rộng theo CEFR: grow
Từ vựng bậcA1→“Confusion and frustration amongst users of the multiple services grew.”
Sự nhầm lẫn và thất vọng giữa những người sử dụng nhiều dịch vụ ngày càng tăng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams
“A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.”
Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Science: An Introduction/Haptics
Cấu trúc & Vận dụng: “grow”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “grow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “grow”
Họ từ liên kết: growth: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “grow”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “grow” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “grow”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “grow”:
“To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.”
Gợi ý luyện tập với “grow”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
grow (động từ): phát triển
Định nghĩa tiếng Anh: Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
grow (động từ (v)) ↔ growth
Họ từ trong dữ liệu: growth: danh từ (n)
grow up
““They never do grow up,” said the housemaster; “that is their tragedy.” (“Chúng không bao giờ lớn lên,” người quản lý nói; “Đó là bi kịch của họ.)
grow older
“"Buzzards are born as white as snow but turn darker as they grow older.”
grow pale
Nét nghĩa mở rộng: become larger, greater, or bigger
“To my mind two important influences will _____ out of this agricultural school in addition to the material advantages.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: grow
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
“I found a garret and _____ gaunt as a wolf there,--as gaunt as you, David, when you came aboard.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: grew
I found a garret and grew gaunt as a wolf there,--as gaunt as you, David, when you came aboard.
Nguồn: Johnston, Mary: The slave ship
Ứng dụng & Mở rộng: “grow”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “grow”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “grow”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “grow” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “grow” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: grow
Hỏi đáp trọng tâmgrow nghĩa là gì (meaning & definition)?
grow nghĩa là phát triển. grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Từ grow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹoʊ/.
Từ grow là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "grow" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: grew; Dạng V-ing: growing; Biến thể ngữ pháp: grown; Ngôi thứ 3 số ít: grows.
Các nét nghĩa của từ grow theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phát triển (Ví dụ: “A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: become larger, greater, or bigger - Nét nghĩa 3 [A1]: tăng kích thước theo quá trình tự nhiên
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ grow:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡɹoʊ/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: grew; Dạng V-ing: growing; Biến thể ngữ pháp: grown; Ngôi thứ 3 số ít: grows.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ grow:
grow up; grow older; grow pale; grow stronger; grow tired
grow được dùng trong câu như thế nào?
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages. (United States. National Conservation Congress, Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)