grows
động từ (v)
Grows có nghĩa là phát triển (dạng biến thể ngữ pháp của "grow").
Định nghĩa Anh - Anh: Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.growsđộng từ (v)
Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
Phát triển.
- •
“High at the head a branching olive grows, Beneath a gloomy grotto’s cool recess, &c.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •grow up28.175 lần trong kho sách
- •grow older3.408 lần trong kho sách
- •grow pale4.007 lần trong kho sách
- •grow stronger2.578 lần trong kho sách
- •grow tired2.585 lần trong kho sách
- •grass grow2.478 lần trong kho sách
- •
- 2.growsđộng từ (v)
Become larger, greater, or bigger.
Phát triển.
Đồng nghĩa (SYN):grow - 3.growsđộng từ (v)
Increase in size by natural process.
Tăng kích thước theo quá trình tự nhiên.
Đồng nghĩa (SYN):grow
Từ nguyên học (Etymology): grows
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
grow ↔ grows
Mục từ "grows" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "grow" (phát triển).
Họ từ & Biến thể từ loại: grows
Họ từ của "grows" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: grow: động từ (v), growth: danh từ (n).
phát triển
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.
Nguồn: United States. National Conservation Congress: Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911
quá trình một cá thể sinh vật phát triển một cách hữu cơ
Look along the twigs and see if you can discover the scales of the bud which produced last year’s growth?
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
Cụm từ & Collocations: grows
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "grows". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- grow up
- grow older
- grow pale
- grow stronger
- grow tired
- grass grow
Đồng nghĩa & Sắc thái: grows
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "grows" phân theo từng nét nghĩa (phát triển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "grows" ở nét nghĩa "phát triển" (ngoài ra "grow" còn biểu thị: tăng kích thước theo quá trình tự nhiên).
“To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.”
Câu dẫn chứng văn học: grows
Confusion and frustration amongst users of the multiple services grew.Sự nhầm lẫn và thất vọng giữa những người sử dụng nhiều dịch vụ ngày càng tăng.
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
His descendants held significant power, and the Aba clan’s influence grew with royal grants and estates given by the Árpád dynasty.Con cháu của ông nắm giữ quyền lực đáng kể, và ảnh hưởng của gia tộc Aba ngày càng lớn nhờ các khoản tài trợ và tài sản của hoàng gia do triều đại Árpád trao tặng.
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages.I found a garret and grew gaunt as a wolf there,--as gaunt as you, David, when you came aboard.“High at the head a branching olive grows, Beneath a gloomy grotto’s cool recess, &c.”On the powerful stem of the state, ‘Europeanised’ by Peter, grew the beautiful flower of our pensive, deep, and tender poetry.Old Weinberg was a wine merchant growing his own grapes, and she superintended them.Đọc mở rộng theo CEFR: grows
Từ vựng bậcA1→“Confusion and frustration amongst users of the multiple services grew.”
Sự nhầm lẫn và thất vọng giữa những người sử dụng nhiều dịch vụ ngày càng tăng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams
“A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.”
Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Cognitive Science: An Introduction/Haptics
Cấu trúc & Vận dụng: “grows”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “grows” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “grows”
Dữ liệu từ nguyên: grow ↔ grows
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “grows”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “grows” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “grows”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
grows (động từ): phát triển
Định nghĩa tiếng Anh: Pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute.
grow ↔ grows
Họ từ trong dữ liệu: grow: động từ (v), growth: danh từ (n)
grow up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "grows" trong câu.
grow older
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "grows" trong câu.
grow pale
Nét nghĩa mở rộng: become larger, greater, or bigger (phát triển)
““High at the head a branching olive _____, Beneath a gloomy grotto’s cool recess, &c.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: grows
“High at the head a branching olive grows, Beneath a gloomy grotto’s cool recess, &c.”
Nguồn: Proclus: The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2)
Ứng dụng & Mở rộng: “grows”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “grows”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “grows”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “grows” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “grows” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: grows
Hỏi đáp trọng tâmgrows nghĩa là gì (meaning & definition)?
grows (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡɹoʊz/) có nghĩa là phát triển (dạng biến thể ngữ pháp của "grow"). pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute
Từ grows trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɹoʊz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹoʊz/; US /ˈɡɹoʊz/.
Từ grows là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "grows" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ grows theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: phát triển (Ví dụ: ““High at the head a branching olive grows, Beneath a gloomy grotto’s cool recess, &c.””) - Nét nghĩa 2 [A1]: phát triển - Nét nghĩa 3 [A1]: tăng kích thước theo quá trình tự nhiên
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ grows:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɹoʊz/; US /ˈɡɹoʊz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ grows:
grow up; grow older; grow pale; grow stronger; grow tired
grows được dùng trong câu như thế nào?
To my mind two important influences will grow out of this agricultural school in addition to the material advantages. (United States. National Conservation Congress, Proceedings of the third National Conservation Congress at Kansas City, Missouri, September 25, 26 and 27, 1911; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)