E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foolish”

347 câu thật có từ foolish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foolish nghĩa là ngu ngốc. foolish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of good sense or judgment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foolish

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng foolish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foolish enough1.375 lần
foolish fancies148 lần
foolish virgins119 lần
foolish notions141 lần
foolish fancy283 lần
foolish thing1.075 lần
foolish pride250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foolish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foolish trong kho câu?
Kho câu có 347 câu có từ foolish hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foolish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foolish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foolish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foolish: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (54 câu), would (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.