Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “floor”

1.794 câu thật có từ floor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: floor nghĩa là sàn nhà. floor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the inside lower horizontal surface (as of a room, hallway, tent, or other structure). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ floor

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

    Từ hay đi cùng floor

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    ground floor4.956 lần
    second floor2.840 lần
    upper floor1.035 lần
    third floor1.208 lần
    stone floor1.131 lần
    marble floor647 lần
    across the floor1.323 lần
    polished floor503 lần
    paced the floor444 lần
    first floor4.204 lần
    lower floor707 lần
    threshing floor370 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ floor

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ floor trong kho câu?
    Kho câu có 1.794 câu có từ floor hoặc các dạng của từ, trích từ 1.032 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ floor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ floor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 542 câu, rồi Bậc B1 với 343 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ floor?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ floor: Quá khứ đơn (417 câu), Câu phủ định (126 câu), Quá khứ hoàn thành (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.