fine
tính từ (adj)
Fine có nghĩa là ổn, đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
Định nghĩa Anh - Anh: Being satisfactory or in satisfactory condition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.finetính từ (adj)
Being satisfactory or in satisfactory condition.
Đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fine weather3.226 lần trong kho sách
- •fine arts2.181 lần trong kho sách
- •fine fellow3.128 lần trong kho sách
- •fine linen1.393 lần trong kho sách
- •fine clothes1.646 lần trong kho sách
- •fine looking2.781 lần trong kho sách
- •fine specimen943 lần trong kho sách
- •fine gentleman1.552 lần trong kho sách
- •fine thingTừ vựng học thuật
- •fine viewTừ vựng học thuật
- •remarkably fineTừ vựng học thuật
- •fine morningTừ vựng học thuật
- 2.finetrạng từ (adv)
An expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence.
Chính xác đến từng phút, đặc biệt là về sự khác biệt về ý nghĩa.
- 3.finetính từ (adj)
Minutely precise especially in differences in meaning.
Độ dày hoặc đường kính mỏng.
- 4.finetính từ (adj)
Thin in thickness or diameter.
Một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câu.
- 5.finetrạng từ (adv)
In a delicate manner.
Một cách tinh tế.
- 6.finedanh từ (n)
Money extracted as a penalty.
Rút tiền như một hình phạt.
Từ nguyên học (Etymology): fine
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: fine
Họ từ của "fine" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: finely: trạng từ (adv).
thành từng mảnh nhỏ
Then we'll relate how this great bird was pull'd Of his rich feathers, and most finely gull'd.
Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 11
Cụm từ & Collocations: fine
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fine". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fine weather
When it is very red, we expect rain; a gray dawn means fine weather.
Harper, Various (magazine): Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851
- fine arts
- fine fellow
“Come, my fine fellow,” continued the captain; “don’t hang so long in stays.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- fine linen
Khoten produces fine linen and cotton stuffs, jade ornaments, copper, grain, and fruits.”
Faxian, 337?-422?: A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline
- fine clothes
You have slept in soft beds, and worn fine clothes, and eaten good meals.
London, Jack: The Sea-Wolf
- fine looking
- fine specimen
- fine gentleman
But the clothes of a fine gentleman—O, it is absolutely necessary that these should fit!
Stevenson, Robert Louis: St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England
- fine thing
- fine view
Seventy-one steps lead up to the keep; the reward is a fine view.
Tác phẩm mở: Castles of England/Isle of Wight
- remarkably fine
- fine morning
Our friends are wise, for it is certainly a very fine morning for a walk.”
Doyle, Arthur Conan: The Hound of the Baskervilles
Đồng nghĩa & Sắc thái: fine
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fine" phân theo từng nét nghĩa (đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
“Iyok-ok smiled good-naturedly as he blinked in the sunlight.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
“"'It is Ok-wa-ho's voice,' they said proudly, 'and it is the cry of victory.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fine" khi diễn đạt nét nghĩa: chính xác đến từng phút, đặc biệt là về sự khác biệt về ý nghĩa.
Câu dẫn chứng văn học: fine
The weather was again clear and fine before I reached the place of detachment.Thời tiết lại trong xanh và đẹp đẽ trước khi tôi đến nơi xuất quân.
Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
Present the Sacred Urn and things will be just fine.Hãy trình bày chiếc Bình Thánh và mọi chuyện sẽ ổn thôi.
Sometimes they would visit the restaurants where there were fine things, and he would seek to make of her a gourmet.Đôi khi họ ghé thăm những nhà hàng có đồ ngon, và anh sẽ tìm cách biến cô thành một người sành ăn.
From its top I had the finest view of Moscow and the surrounding country, and, perhaps, the finest panoramic view in the world.Từ trên đỉnh của nó, tôi có tầm nhìn đẹp nhất ra Moscow và vùng đất xung quanh, và có lẽ là tầm nhìn toàn cảnh đẹp nhất trên thế giới.
He was a little gentleman, of short stature, of appearance rather neat than fine, resembling anything in the world rather than St. George.Anh ta là một quý ông nhỏ con, vóc người thấp bé, bề ngoài khá gọn gàng hơn là đẹp đẽ, giống bất cứ thứ gì trên đời hơn là Thánh George.
The present edition is illustrated with numerous fine wood-cuts and printed in the same elegant style as the author’s series of historical works.It is hidden away among these effects that the collector will probably alight upon his finest discoveries.Đọc mở rộng theo CEFR: fine
Từ vựng bậcA1→“The weather was again clear and fine before I reached the place of detachment.”
Thời tiết lại trong xanh và đẹp đẽ trước khi tôi đến nơi xuất quân.
Nguồn: Borrow, George: Lavengro: The Scholar, The Gypsy, The Priest
“Isn’t there something fine in his buffoon imitation of the real thing?”
Chẳng phải có điều gì tốt đẹp trong việc anh ta bắt chước hàng thật sao?
Nguồn: Meredith, George: Evan Harrington — Complete
Cấu trúc & Vận dụng: “fine”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fine” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fine”
Họ từ liên kết: finely: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fine”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fine” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “fine”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “fine”:
Gợi ý luyện tập với “fine”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fine (tính từ): đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng
Định nghĩa tiếng Anh: Being satisfactory or in satisfactory condition.
fine (tính từ (adj)) ↔ finely
Họ từ trong dữ liệu: finely: trạng từ (adv)
fine weather
“When it is very red, we expect rain; a gray dawn means fine weather.”
fine arts
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "fine" trong câu.
fine fellow
““Come, my fine fellow,” continued the captain; “don’t hang so long in stays.”
“The present edition is illustrated with numerous _____ wood-cuts and printed in the same elegant style as the author’s series of historical works.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fine
The present edition is illustrated with numerous fine wood-cuts and printed in the same elegant style as the author’s series of historical works.
Nguồn: Various: Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852
“It is hidden away among these effects that the collector will probably alight upon his _____ discoveries.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: finest
It is hidden away among these effects that the collector will probably alight upon his finest discoveries.
Nguồn: Johnson, Stanley C. (Stanley Currie): Chats on Military Curios
Ứng dụng & Mở rộng: “fine”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fine”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fine”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fine” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “fine” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fine
Hỏi đáp trọng tâmfine nghĩa là gì (meaning & definition)?
fine nghĩa là ổn. fine là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition.
Từ fine trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfaɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪn/.
Từ fine là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fine" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: fined; So sánh hơn: finer; Biến thể ngữ pháp: fines; So sánh nhất: finest; Dạng V-ing: fining.
Các nét nghĩa của từ fine theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng thỏa đáng - Nét nghĩa 2 [A1]: chính xác đến từng phút, đặc biệt là về sự khác biệt về ý nghĩa - Nét nghĩa 3 [A1]: độ dày hoặc đường kính mỏng - Nét nghĩa 4 [A1]: một biểu hiện đồng ý thường xảy ra ở đầu câu - Nét nghĩa 5 [A1]: một cách tinh tế - Nét nghĩa 6 [A1]: rút tiền như một hình phạt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fine:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfaɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: fined; So sánh hơn: finer; Biến thể ngữ pháp: fines; So sánh nhất: finest; Dạng V-ing: fining.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fine:
fine weather; fine arts; fine fellow; fine linen; fine clothes
fine được dùng trong câu như thế nào?
The present edition is illustrated with numerous fine wood-cuts and printed in the same elegant style as the author’s series of historical works. (Various, Graham's Magazine, Vol. XLI, No. 3, September 1852; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)