fellow
danh từ (n)
- fellows/ˈfɛloʊz/
- (Số nhiều danh từ)
Fellow có nghĩa là đồng nghiệp, một cậu bé hoặc một người đàn ông.
Định nghĩa Anh - Anh: A boy or man.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.fellowdanh từ (n)
A boy or man.
Một cậu bé hoặc một người đàn ông.
- •
"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.
“Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •poor fellow20.571 lần trong kho sách
- •young fellow18.533 lần trong kho sách
- •fellow creatures4.567 lần trong kho sách
- •dear fellow7.905 lần trong kho sách
- •old fellow14.648 lần trong kho sách
- •fellow citizens3.121 lần trong kho sách
- •fine fellow3.610 lần trong kho sách
- •good fellow10.324 lần trong kho sách
- •brave fellowTừ vựng học thuật
- •little fellowTừ vựng học thuật
- •fellow creatureTừ vựng học thuật
- •honest fellowTừ vựng học thuật
- •
- 2.fellowdanh từ (n)
A friend who is frequently in the company of another.
Một người bạn thường xuyên ở cùng với người khác.
- 3.fellowdanh từ (n)
A person who is member of one's class or profession.
Một người là thành viên của giai cấp hoặc nghề nghiệp của một người.
Từ nguyên học (Etymology): fellow
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: fellow
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "fellow". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- poor fellow
Most of the hurts were found to be trifling, but one poor fellow had received a severe contusion.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household words, No. 25, September 14, 1850
- young fellow
But the special sign of love with this inflammable young fellow was the reasoning rigour with which he pursued the conquest of the loved one.
Nhưng dấu hiệu đặc biệt của tình yêu với chàng trai trẻ dễ cháy này là sự chặt chẽ trong lý luận khi anh theo đuổi việc chinh phục người mình yêu.
Ohnet, Georges: The woman of mystery
- fellow creatures
- dear fellow
His superiority more than justified Brases’ choice, though the dear fellow lacked my brains, and my name commanded considerable stir.
Sự vượt trội của anh ấy hơn là lý do chính đáng cho sự lựa chọn của Brases, mặc dù anh chàng thân yêu này thiếu trí tuệ của tôi, và tên của tôi đã gây xôn xao dư luận.
Lynch, Hannah: Dr. Vermont's fantasy, and other stories
- old fellow
He was a solid, burly old fellow, with kindly eyes, beyond measure reassuring to her.
Holding, Elisabeth Sanxay: Dark power
- fellow citizens
- fine fellow
“Come, my fine fellow,” continued the captain; “don’t hang so long in stays.
Stevenson, Robert Louis: Treasure Island
- good fellow
"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.
“Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.
Trollope, Anthony: The Macdermots of Ballycloran
- brave fellow
- little fellow
There was one thing, it is true, which puzzled the little fellow very much.
Burnett, Frances Hodgson: Little Lord Fauntleroy
- fellow creature
- honest fellow
Đồng nghĩa & Sắc thái: fellow
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "fellow" phân theo từng nét nghĩa (một cậu bé hoặc một người đàn ông), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fellow" khi diễn đạt nét nghĩa: một cậu bé hoặc một người đàn ông.
Đồng nghĩa trực tiếp với "fellow" khi diễn đạt nét nghĩa: một cậu bé hoặc một người đàn ông.
Câu dẫn chứng văn học: fellow
"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.“Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.
"Don't shout: I'm not so deaf as all that," said the old fellow hastily.“Đừng hét lên: Tôi không điếc đến thế đâu,” ông già vội vàng nói.
“Somehow I never thought the poor fellow had the slightest chance of marrying Phœbe.“Không hiểu sao tôi chưa bao giờ nghĩ anh chàng tội nghiệp đó có chút cơ hội nào để cưới Phœbe.
“Poor fellow,” murmured the compassionate Jabez, “his mind wanders sadly.”“Tội nghiệp anh chàng,” Jabez đầy lòng trắc ẩn thì thầm, “tâm trí anh ta lang thang buồn bã.”
No offence, my lad; but there can be nothing edifying to a good Christian where that Wittenberg fellow is concerned."Không xúc phạm đâu, chàng trai của tôi; nhưng không có gì có thể gây dựng được cho một Cơ đốc nhân tốt khi có liên quan đến anh chàng Wittenberg đó.”
His superiority more than justified Brases’ choice, though the dear fellow lacked my brains, and my name commanded considerable stir.Sự vượt trội của anh ấy hơn là lý do chính đáng cho sự lựa chọn của Brases, mặc dù anh chàng thân yêu này thiếu trí tuệ của tôi, và tên của tôi đã gây xôn xao dư luận.
At such times any nice feeling young photograph ought to sympathise with a lonely fellow who sits by and--looks on!Vào những lúc như vậy, bất kỳ bức ảnh trẻ trung nào có cảm giác dễ chịu đều phải thông cảm với một người cô đơn ngồi bên cạnh và nhìn ngắm!
If you brand your fellow with infamy for one little act of indiscretion, or, say crime, what hope is there for him."Nếu bạn gán cho đồng loại của mình sự ô nhục vì một hành động thiếu thận trọng nhỏ, hoặc nói tội ác, thì còn hy vọng gì cho anh ta."
Đọc mở rộng theo CEFR: fellow
Từ vựng bậcB1→“"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.”
“Tôi phải nói,” George nói, “Người cố vấn là một người tốt trong khóa học.
Nguồn: Trollope, Anthony: The Macdermots of Ballycloran
“"Don't shout: I'm not so deaf as all that," said the old fellow hastily.”
“Đừng hét lên: Tôi không điếc đến thế đâu,” ông già vội vàng nói.
Nguồn: Fenn, George Manville: Sawn Off: A Tale of a Family Tree
Cấu trúc & Vận dụng: “fellow”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “fellow” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “fellow”
Mục từ cốt lõi: fellow: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “fellow”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “fellow” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “fellow”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
fellow (danh từ): một cậu bé hoặc một người đàn ông
Định nghĩa tiếng Anh: A boy or man.
fellow (danh từ (n))
poor fellow
“Most of the hurts were found to be trifling, but one poor fellow had received a severe contusion.”
young fellow
“But the special sign of love with this inflammable young fellow was the reasoning rigour with which he pursued the conquest of the loved one.” (Nhưng dấu hiệu đặc biệt của tình yêu với chàng trai trẻ dễ cháy này là sự chặt chẽ trong lý luận khi anh theo đuổi việc chinh phục người mình yêu.)
fellow creatures
Nét nghĩa mở rộng: a friend who is frequently in the company of another (một người bạn thường xuyên ở cùng với người khác)
“"But if we have to walk, aren't we likely to be overtaken by those _____, even if they have very poor horses?" he asked.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fellows
"But if we have to walk, aren't we likely to be overtaken by those fellows, even if they have very poor horses?" he asked.
Nguồn: Ridley, Nat: The double dagger
“I was allowed to have newspapers and magazines, and to talk and exercise with my _____ prisoners.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: fellow
I was allowed to have newspapers and magazines, and to talk and exercise with my fellow prisoners.
Nguồn: Goltz, Horst von der: My adventures as a German secret agent
Ứng dụng & Mở rộng: “fellow”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “fellow”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “fellow”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “fellow” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “fellow” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: fellow
Hỏi đáp trọng tâmfellow nghĩa là gì (meaning & definition)?
fellow nghĩa là đồng nghiệp. fellow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boy or man.
Từ fellow trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈfɛl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɛloʊ/.
Từ fellow là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "fellow" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: fellows.
Các nét nghĩa của từ fellow theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một cậu bé hoặc một người đàn ông (Ví dụ: “"I must say," said George, "the Counsellor is a good fellow on the course.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một người bạn thường xuyên ở cùng với người khác - Nét nghĩa 3 [B1]: một người là thành viên của giai cấp hoặc nghề nghiệp của một người
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ fellow:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfɛloʊ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: fellows.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ fellow:
poor fellow; young fellow; fellow creatures; dear fellow; old fellow
fellow được dùng trong câu như thế nào?
"But if we have to walk, aren't we likely to be overtaken by those fellows, even if they have very poor horses?" he asked. (Nat Ridley, The double dagger; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)