Câu tiếng Anh có từ “favorable”
405 câu thật có từ favorable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: favorable nghĩa là thuận lợi. favorable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouraging or approving or pleasing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ favorable
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Through favorable reviews and a promising place in musical society, Clara became known to the world around her.
Từ trong câu: favorable, review, promise, place, musical, society, become, know
«Western Music History/Romantic Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59521 (bản sửa đổi 4389081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng favorable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| favorable impression | 1.122 lần |
| favorable opportunity | 1.622 lần |
| favorable circumstances | 985 lần |
| favorable conditions | 515 lần |
| favorable auspices | 190 lần |
| favorable reception | 308 lần |
| favorable opinion | 590 lần |
| favorable breeze | 242 lần |
| favorable omen | 107 lần |
| favorable report | 282 lần |
| favorable terms | 279 lần |
| peculiarly favorable | 108 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorable trong kho câu?
- Kho câu có 405 câu có từ favorable hoặc các dạng của từ, trích từ 311 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ favorable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorable: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.