Câu tiếng Anh có từ “faculty”
474 câu thật có từ faculty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faculty nghĩa là giảng viên. faculty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faculty
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, instead of putting thoughts of possible escape from my mind, my audience with Lorquas Ptomel only served to center my every faculty on this subject.
Từ trong câu: faculty, put, however, instead, think, possible, escape, mind
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faculty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intellectual faculty | 409 lần |
| reasoning faculty | 294 lần |
| mental faculty | 514 lần |
| inventive faculty | 150 lần |
| imaginative faculty | 123 lần |
| cognitive faculty | 148 lần |
| perceptive faculty | 101 lần |
| imitative faculty | 65 lần |
| creative faculty | 81 lần |
| moral faculty | 175 lần |
| critical faculty | 115 lần |
| medical faculty | 110 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faculty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faculty trong kho câu?
- Kho câu có 474 câu có từ faculty hoặc các dạng của từ, trích từ 371 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faculty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faculty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B2 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faculty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faculty: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.