Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “face”

7.561 câu thật có từ face hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: face nghĩa là đối mặt. face là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ face

Danh sách câu dẫn chứng (7.561 câu)

    Từ hay đi cùng face

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    pale face12.066 lần
    white face6.519 lần
    face grew4.920 lần
    handsome face3.937 lần
    face flushed3.565 lần
    red face3.911 lần
    face with30.745 lần
    sweet face3.175 lần
    man's face2.981 lần
    face turned4.025 lần
    beautiful face3.380 lần
    pretty face2.998 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ face

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ face trong kho câu?
    Kho câu có 7.561 câu có từ face hoặc các dạng của từ, trích từ 3.178 tác phẩm và tài liệu. 147 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ face xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ face gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.482 câu, rồi Bậc B2 với 1.254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ face?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ face: Quá khứ đơn (2.059 câu), Câu phủ định (844 câu), Quá khứ hoàn thành (535 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.