E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extent”

709 câu thật có từ extent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extent nghĩa là phạm vi. extent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the point or degree to which something extends. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This is found to a greater extent in modern humans, because the two halves of the human brain perform different functions.

    Từ trong câu: extent, find, great, modern, human, because, half, brain

    «Introduction to Paleoanthropology/Origin of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15115 (bản sửa đổi 2743621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng extent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fullest extent726 lần
  • considerable extent1.210 lần
  • certain extent3.133 lần
  • vast extent660 lần
  • acres in extent355 lần
  • lesser extent249 lần
  • utmost extent388 lần
  • full extent1.683 lần
  • greater extent598 lần
  • widest extent167 lần
  • limited extent268 lần
  • immense extent224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extent trong kho câu?
Kho câu có 709 câu có từ extent hoặc các dạng của từ, trích từ 576 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B1 với 157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extent: Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu), Câu phủ định (87 câu), Hiện tại hoàn thành (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.