Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excited”

216 câu thật có từ excited hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excited nghĩa là vui mừng. excited là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons) excessively affected by emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excited

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The opera, too, was a new delight to Isabella, and even Celia was excited by it.

    Từ trong câu: opera, excited, new, delight, even, excite

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in a little time I began to be excited by the roar and jubilee of the waters.

    Từ trong câu: roar, excited, little, time, begin, excite, water

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excited

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excited trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ excited hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excited xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excited gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excited?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excited: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.