Câu tiếng Anh có từ “establish”
1.561 câu thật có từ establish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: establish nghĩa là thành lập. establish là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ establish
Danh sách câu dẫn chứng (1.561 câu)
The wonderful substance radium, whose existence has made us to revise quite a number of old and established views, seems to be a fulfilment of the old problem of the alchemists.
Từ trong câu: radium, wonderful, substance, existence, make, revise, quite, number
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3 - Tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng establish nằm ở trang từ điển: establish đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ establish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ establish trong kho câu?
- Kho câu có 1.561 câu có từ establish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ establish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ establish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 509 câu, rồi Bậc B2 với 348 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.