Câu tiếng Anh có từ “enhance”
301 câu thật có từ enhance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enhance nghĩa là tăng cường. enhance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enhance
Danh sách câu dẫn chứng (301 câu)
For women now are merely more or less good-looking, and as I know, their looks when at their best have been painstakingly enhanced and edited....
Từ trong câu: painstakingly, woman, now, merely, less, good, look, know
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng enhance
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| greatly enhance | 350 lần |
| enhance motivation | 94 lần |
| enhance drugs | 65 lần |
| enhance fujita | 30 lần |
| enhance intrinsic | 37 lần |
| performance enhance | 95 lần |
| enhance productivity | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enhance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enhance trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ enhance hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enhance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enhance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enhance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enhance: can và could (62 câu), Câu phủ định (27 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.