Câu tiếng Anh có từ “duplication”
92 câu thật có từ duplication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duplication nghĩa là sự nhân bản. duplication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a copy that corresponds to an original exactly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duplication
Make yet another glow that is very small and completely white, and only one duplication.
Từ trong câu: glow, make, another, small, completely, white, duplication
«Paint.NET/Lightsaber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117217 (bản sửa đổi 1944259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Congress rightfully-expects the Executive to take the initiative in discovering and removing outmoded functions and eliminating duplication.
Từ trong câu: outmoded, expect, executive, take, initiative, discover, remove, function
Dwight D. Eisenhower, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5040. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duplication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duplication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duplication trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ duplication hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duplication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duplication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duplication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duplication: can và could (10 câu), There is và there are (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.