Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divorce”

301 câu thật có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divorce nghĩa là ly hôn. divorce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: part; cease or break association with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divorce

Danh sách câu dẫn chứng (301 câu)

  • It is much more likely that he himself fabricated this mendacious nonsense about feathers and soot, being unable even in his evidence to divorce himself further from his kitchen.

    Từ trong câu: fabricate, much, likely, himself, nonsense, feather, unable, even

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng divorce

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filed for divorce70 lần
divorce proceedings73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divorce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divorce trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ divorce hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divorce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divorce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divorce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divorce: Câu phủ định (68 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.