Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dither”
32 câu thật có từ dither hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dither nghĩa là run rẩy. dither là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act nervously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dither
This variant of the simple dithering method still rounds values with probability equal to its fraction.
Từ trong câu: variant, dither, simple, method, still, round, value, probability
«Rounding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298861 (bản sửa đổi 9924759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Examples include hatching, outlining, distortions of linear perspective, coarse dithering, coarse color quantization, etc.
Từ trong câu: hatching, example, include, outline, distortion, linear, perspective, coarse
«GLSL Programming/Unity/Toon Shading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253778 (bản sửa đổi 3678930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dither
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dither trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ dither hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dither xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dither gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dither?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dither: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.