Câu tiếng Anh có từ “disappointment”
395 câu thật có từ disappointment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappointment nghĩa là sự thất vọng. disappointment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of dissatisfaction that results when your expectations are not realized. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappointment
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
After a number of disappointments they decided to walk and look in at the shop windows and let the cab follow them.
Từ trong câu: number, cab, disappointment, decide, walk, look, shop, window
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disappointment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappointment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappointment trong kho câu?
- Kho câu có 395 câu có từ disappointment hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappointment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappointment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappointment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappointment: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (72 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.