E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “die”

2.521 câu thật có từ die hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: die nghĩa là chết. die là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Living things can die when people make farms and places for animals to eat grass.

    Từ trong câu: farm, die, live, thing, people, make, place, animal

    «Huascarán National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277753 (bản sửa đổi 10988632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng die

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • die away12.078 lần
  • die of hunger1.685 lần
  • mother die3.120 lần
  • father die3.349 lần
  • die out7.226 lần
  • going to die2.488 lần
  • die suddenly1.325 lần
  • die man4.097 lần
  • ready to die1.177 lần
  • die of starvation711 lần
  • die leaving941 lần
  • die of grief768 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ die

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ die trong kho câu?
Kho câu có 2.521 câu có từ die hoặc các dạng của từ, trích từ 1.961 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ die xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ die gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 703 câu, rồi Bậc B2 với 503 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ die?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ die: Quá khứ đơn (328 câu), Câu phủ định (281 câu), Quá khứ hoàn thành (198 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.