E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derisively”

43 câu thật có từ derisively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derisively nghĩa là một cách chế nhạo. derisively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disrespectful and mocking manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That thing far down the straight track three miles away Col. Guard, before going to the rear, derisively told Lieut.

    Từ trong câu: derisively, thing, far, down, straight, track, mile, away

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the year derisively named "the Repeal year:" and the alarming accounts of proceedings in it diverted the feet of "Saxon" travellers to other lands.

    Từ trong câu: derisively, year, name, alarm, account, proceed, divert, foot

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derisively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derisively trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ derisively hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derisively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derisively gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derisively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derisively: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.