Câu tiếng Anh có từ “derisively”
47 câu thật có từ derisively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derisively nghĩa là một cách chế nhạo. derisively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disrespectful and mocking manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derisively
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The general snorted derisively, and Piexoto looked at him with the nearest approach to a smile his anxious face had shown.
Vị tướng khịt mũi chế nhạo, và Piexoto nhìn ông ta với nụ cười gần giống nhất mà khuôn mặt lo lắng của ông ta đã thể hiện.
Từ trong câu: derisively, general, look, near, approach, smile, anxious, face
L. Frank Baum, The Fate of a Crown. Nguồn: Project Gutenberg #53566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derisively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derisively trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ derisively hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derisively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derisively: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.