Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deny”

754 câu thật có từ deny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deny nghĩa là phủ nhận. deny là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: declare untrue; contradict. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deny

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Do not be violent, shout, or deny them food… but give them space, a kindly word, and the company of others.

    Từ trong câu: shout, violent, deny, food, give, space, kindly, word

    «Cultural Shifts in England/The responsibilities of parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240092 (bản sửa đổi 4113686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self deny988 lần
cannot deny1.281 lần
deny the existence411 lần
stoutly deny164 lần
indignantly deny148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deny trong kho câu?
Kho câu có 754 câu có từ deny hoặc các dạng của từ, trích từ 580 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deny: Câu phủ định (194 câu), can và could (136 câu), Quá khứ đơn (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.