Câu tiếng Anh có từ “demystify”
21 câu thật có từ demystify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demystify nghĩa là làm sáng tỏ. demystify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make less mysterious or remove the mystery from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demystify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This article is intended to demystify the toponomic name Serra de Monfurado, which means in Portuguese language 'a mountain with a hole'.
Từ trong câu: demystify, article, intend, name, mean, language, mountain, hole
«Iberian mesopotamia alignments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=165555 (bản sửa đổi 2666824). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Having a common knowledge base/language, which cuts across all levels of project organization will help demystify project management for each member of a team.
Từ trong câu: demystify, common, knowledge, base, language, cut, across, level
«Project management/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43813 (bản sửa đổi 2314329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demystify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demystify trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ demystify hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demystify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demystify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demystify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demystify: Tương lai với will (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.