Câu tiếng Anh có từ “deforestation”
62 câu thật có từ deforestation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deforestation nghĩa là nạn phá rừng. deforestation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clear of trees. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deforestation
Since carbon dioxide is a greenhouse gas, deforestation causes global warming.
Từ trong câu: dioxide, since, carbon, greenhouse, gas, deforestation, cause, global
«Deforestation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22751 (bản sửa đổi 10764728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Recycling cardboard packaging would go a very long way in reducing deforestation, and providing sustainable forests.
Từ trong câu: cardboard, recycle, package, go, long, way, reduce, deforestation
«Planet Earth/8c. Solutions for the Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417681 (bản sửa đổi 4374013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deforestation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deforestation trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ deforestation hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deforestation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deforestation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deforestation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deforestation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu bị động có by (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.