dead
tính từ (adj)
Dead có nghĩa là đã chết, không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống.
Định nghĩa Anh - Anh: No longer having or seeming to have or expecting to have life.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.deadtính từ (adj)
No longer having or seeming to have or expecting to have life.
Không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống.
Trái nghĩa (OPP):aliveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •dead body4.300 lần trong kho sách
- •dead bodies2.531 lần trong kho sách
- •dead silence2.761 lần trong kho sách
- •dead leaves1.772 lần trong kho sách
- •dead man's1.612 lần trong kho sách
- •lying dead1.566 lần trong kho sách
- •dead man7.932 lần trong kho sách
- •fell dead2.003 lần trong kho sách
- •he's deadTừ vựng học thuật
- •lay deadTừ vựng học thuật
- •dead calmTừ vựng học thuật
- •half deadTừ vựng học thuật
- 2.deadtính từ (adj)
Not showing characteristics of life especially the capacity to sustain life.
Không thể hiện những đặc điểm của sự sống đặc biệt là khả năng duy trì sự sống.
Trái nghĩa (OPP):live - 3.deadtính từ (adj)
Very tired.
Rất mệt mỏi.
- 4.deaddanh từ (n)
People who are no longer living.
Trái nghĩa (OPP):living - 5.deaddanh từ (n)
A time when coldness (or some other quality associated with death) is intense.
- 6.deadtrạng từ (adv)
Quickly and without warning.
Nhanh chóng và không có cảnh báo.
Từ nguyên học (Etymology): dead
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: dead
Họ từ của "dead" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: deadly: tính từ (adj).
gây ra hoặc có khả năng gây ra cái chết
The pollen that grows on dryads’ wings is deadly poison, you know.
Nguồn: Dickson, Samuel Benjamin: Lady Rum-Di-Doodle-Dum's Children
Cụm từ & Collocations: dead
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "dead". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- dead body
Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.
Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.
Irving, Washington: Spanish Papers
- dead bodies
They testified seeing dead bodies of women without underwear and with their legs spread.
Tác phẩm mở: October 7th Massacre/Re’im Music Festival
- dead silence
A dead silence greeted this unusual flow of words from Mr. van der Luyden.
Wharton, Edith: The Age of Innocence
- dead leaves
The female frog lays her eggs in moss in dead leaves on the ground.
Wikipedia contributors: Raorchestes tuberohumerus
- dead man's
- lying dead
- dead man
After some days a palaver was held to divide the dead man’s estate and decide to whom his seven widows should be given.
Milligan, Robert H.: The fetish folk of West Africa
- fell dead
- he's dead
- lay dead
He was stabbed, but his tongue lay dead in the tomb of his mouth.
Crane, Stephen: The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War
- dead calm
It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.
Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.
Thomson, Edward William: Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians
- half dead
Many died without being wounded, and many when half dead caused more slaughter.
Cassius Dio Cocceianus, 165?-235?: Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form
Đồng nghĩa & Sắc thái: dead
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dead" phân theo từng nét nghĩa (không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "dead" ở nét nghĩa "rất mệt mỏi" (ngoài ra "beat" còn biểu thị: một tuyến đường thường xuyên cho lính canh hoặc cảnh sát).
“I will say for ’em, though, that they can fry chicken to beat all creation.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "dead" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và không có cảnh báo.
“"The new slave," a rough voice cut across his slumber abruptly, "is the daughter of Tholon Dist the merchant."”
Đồng nghĩa với "dead" ở nét nghĩa "nhanh chóng và không có cảnh báo" (ngoài ra "suddenly" còn biểu thị: xảy ra bất ngờ).
“For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack.”
Câu dẫn chứng văn học: dead
It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.
She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead.Cô chỉ kiềm chế nó bằng cách úp mặt vào gối cho đến khi cơn cuồng loạn qua đi và cô nằm như chết.
Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.
An English statesman of the time said that only two men understood it--one was dead, and the other was in a lunatic asylum.Một chính khách người Anh thời đó nói rằng chỉ có hai người hiểu được điều đó - một người đã chết và người kia đang ở nhà thương điên.
The dead man hid and saved me, for the giant quietly pronounced one word, “Rats!” and then he and the lantern vanished below again.Người chết đã trốn và cứu tôi, vì gã khổng lồ lặng lẽ nói một từ: “Chuột!” rồi anh ta và chiếc đèn lồng lại biến mất bên dưới.
By his side lay the dead body of Dala, with a knife in its breast; and close by the corpse of Chaka, riddled with spears.Bên cạnh anh ta là xác chết của Dala, với một con dao cắm trên ngực; và gần xác của Chaka, đầy giáo.
The child turned and fled and buried her face in the lap of Sophia, who was now seated by the dead body of her mistress.Đứa trẻ quay người bỏ chạy và vùi mặt vào lòng Sophia, lúc này đang ngồi bên xác chết của tình nhân.
She said she had never had one extracted without fainting dead away.Đọc mở rộng theo CEFR: dead
Từ vựng bậcA2→“It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.”
Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.
Nguồn: Thomson, Edward William: Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians
“She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead.”
Cô chỉ kiềm chế nó bằng cách úp mặt vào gối cho đến khi cơn cuồng loạn qua đi và cô nằm như chết.
Nguồn: Gissing, George: The Nether World
Cấu trúc & Vận dụng: “dead”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dead” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dead”
Họ từ liên kết: deadly: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dead”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dead” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “dead”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dead (tính từ): không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống
Định nghĩa tiếng Anh: No longer having or seeming to have or expecting to have life.
dead (tính từ (adj)) ↔ deadly
Họ từ trong dữ liệu: deadly: tính từ (adj)
dead body
“Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.” (Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.)
dead bodies
“They testified seeing dead bodies of women without underwear and with their legs spread.”
dead silence
“A dead silence greeted this unusual flow of words from Mr. van der Luyden.”
“She said she had never had one extracted without fainting _____ away.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dead
She said she had never had one extracted without fainting dead away.
Nguồn: Various: The American Journal of Dental Science, Vol. XIX. No. 6. Oct. 1885
“Like the ghost of a dear friend _____ Is time long past.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dead
Like the ghost of a dear friend dead Is time long past.
Nguồn: Various: The Journal of American Folk-lore. Vol. VI.—July-September, 1893.—No. XXII.
Ứng dụng & Mở rộng: “dead”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dead”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dead”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dead” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “dead” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dead
Hỏi đáp trọng tâmdead nghĩa là gì (meaning & definition)?
dead nghĩa là đã chết. dead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: no longer having or seeming to have or expecting to have life.
Từ dead trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛd/.
Từ dead là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dead" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: deader; So sánh nhất: deadest.
Các nét nghĩa của từ dead theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống - Nét nghĩa 2 [A2]: không thể hiện những đặc điểm của sự sống đặc biệt là khả năng duy trì sự sống - Nét nghĩa 3 [A2]: rất mệt mỏi - Nét nghĩa 4 [A2]: people who are no longer living - Nét nghĩa 5 [A2]: a time when coldness (or some other quality associated with death) is intense - Nét nghĩa 6 [A2]: nhanh chóng và không có cảnh báo
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dead:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛd/. Dạng từ: So sánh hơn: deader; So sánh nhất: deadest.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dead:
dead body; dead bodies; dead silence; dead leaves; dead man's
dead được dùng trong câu như thế nào?
She said she had never had one extracted without fainting dead away. (Various, The American Journal of Dental Science, Vol. XIX. No. 6. Oct. 1885; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)