Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

dead

tính từ (adj)

A2
/ˈdɛd//ˈdɛd/
Biến thể:
deader/ˈdɛdɚ/
(So sánh hơn)
deadest
(So sánh nhất)

Dead có nghĩa là đã chết, không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống.

Định nghĩa Anh - Anh: No longer having or seeming to have or expecting to have life.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.deadtính từ (adj)

    No longer having or seeming to have or expecting to have life.

    Không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống.

  2. 2.deadtính từ (adj)

    Not showing characteristics of life especially the capacity to sustain life.

    Không thể hiện những đặc điểm của sự sống đặc biệt là khả năng duy trì sự sống.

    Trái nghĩa (OPP):live
  3. 3.deadtính từ (adj)

    Very tired.

    Rất mệt mỏi.

    Đồng nghĩa (SYN):all in/beat/bushed
  4. 4.deaddanh từ (n)

    People who are no longer living.

    Trái nghĩa (OPP):living
  5. 5.deaddanh từ (n)

    A time when coldness (or some other quality associated with death) is intense.

  6. 6.deadtrạng từ (adv)

    Quickly and without warning.

    Nhanh chóng và không có cảnh báo.

    Đồng nghĩa (SYN):abruptly/suddenly/short
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): dead

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: dead

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "dead" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: deadly: tính từ (adj).

deadlytính từ (adj)/ˈdɛdli/

gây ra hoặc có khả năng gây ra cái chết

•

The pollen that grows on dryads’ wings is deadly poison, you know.

Nguồn: Dickson, Samuel Benjamin: Lady Rum-Di-Doodle-Dum's Children

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: dead

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "dead". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • dead body

    Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.

    Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.

    Irving, Washington: Spanish Papers

  • dead bodies

    They testified seeing dead bodies of women without underwear and with their legs spread.

    Tác phẩm mở: October 7th Massacre/Re’im Music Festival

  • dead silence

    A dead silence greeted this unusual flow of words from Mr. van der Luyden.

    Wharton, Edith: The Age of Innocence

  • dead leaves

    The female frog lays her eggs in moss in dead leaves on the ground.

    Wikipedia contributors: Raorchestes tuberohumerus

  • dead man's
  • lying dead
  • dead man

    After some days a palaver was held to divide the dead man’s estate and decide to whom his seven widows should be given.

    Milligan, Robert H.: The fetish folk of West Africa

  • fell dead
  • he's dead
  • lay dead

    He was stabbed, but his tongue lay dead in the tomb of his mouth.

    Crane, Stephen: The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War

  • dead calm

    It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.

    Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.

    Thomson, Edward William: Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians

  • half dead

    Many died without being wounded, and many when half dead caused more slaughter.

    Cassius Dio Cocceianus, 165?-235?: Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: dead

6 từ đồng nghĩa / 3 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dead" phân theo từng nét nghĩa (không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dead" khi diễn đạt nét nghĩa: rất mệt mỏi.

Đồng nghĩa với "dead" ở nét nghĩa "rất mệt mỏi" (ngoài ra "beat" còn biểu thị: một tuyến đường thường xuyên cho lính canh hoặc cảnh sát).

“I will say for ’em, though, that they can fry chicken to beat all creation.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "dead" khi diễn đạt nét nghĩa: rất mệt mỏi.

Đồng nghĩa trực tiếp với "dead" khi diễn đạt nét nghĩa: nhanh chóng và không có cảnh báo.

“"The new slave," a rough voice cut across his slumber abruptly, "is the daughter of Tholon Dist the merchant."”

Đồng nghĩa với "dead" ở nét nghĩa "nhanh chóng và không có cảnh báo" (ngoài ra "suddenly" còn biểu thị: xảy ra bất ngờ).

“For five seconds he simply stared and beneath the tan the muscles were suddenly slack.”

Đồng nghĩa với "dead" ở nét nghĩa "nhanh chóng và không có cảnh báo" (ngoài ra "short" còn biểu thị: ngắn (về chiều dài hoặc thời gian); thấp (về chiều cao)).

“The reservation borders both sides of the river from here to a point a short distance downstream from Ree.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: dead

It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.

Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.

Thomson, Edward William: Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians, Nguyên văn tác phẩm
She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead.

Cô chỉ kiềm chế nó bằng cách úp mặt vào gối cho đến khi cơn cuồng loạn qua đi và cô nằm như chết.

Gissing, George: The Nether World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.

Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.

Irving, Washington: Spanish Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An English statesman of the time said that only two men understood it--one was dead, and the other was in a lunatic asylum.

Một chính khách người Anh thời đó nói rằng chỉ có hai người hiểu được điều đó - một người đã chết và người kia đang ở nhà thương điên.

Parrott, Edward: The Childrens' Story of the War, Volume 1 (of 10) From the Beginning of the War to the Landing of the British Army in France, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The dead man hid and saved me, for the giant quietly pronounced one word, “Rats!” and then he and the lantern vanished below again.

Người chết đã trốn và cứu tôi, vì gã khổng lồ lặng lẽ nói một từ: “Chuột!” rồi anh ta và chiếc đèn lồng lại biến mất bên dưới.

Suffling, Ernest R. (Ernest Richard): The story hunter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By his side lay the dead body of Dala, with a knife in its breast; and close by the corpse of Chaka, riddled with spears.

Bên cạnh anh ta là xác chết của Dala, với một con dao cắm trên ngực; và gần xác của Chaka, đầy giáo.

Cameron, Verney Lovett: In savage Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The child turned and fled and buried her face in the lap of Sophia, who was now seated by the dead body of her mistress.

Đứa trẻ quay người bỏ chạy và vùi mặt vào lòng Sophia, lúc này đang ngồi bên xác chết của tình nhân.

Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: Gloria, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She said she had never had one extracted without fainting dead away.
Various: The American Journal of Dental Science, Vol. XIX. No. 6. Oct. 1885, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: dead

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “dead” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“It is in the strongest kind of sunshine on dead calm days that those little whirlwinds do start.”

Chính trong ánh nắng mạnh nhất vào những ngày yên tĩnh chết người mà những cơn lốc nhỏ đó bắt đầu.

Nguồn: Thomson, Edward William: Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians

“She stifled it only by crushing her face into the pillow until the hysterical fit had passed, and she lay like one dead.”

Cô chỉ kiềm chế nó bằng cách úp mặt vào gối cho đến khi cơn cuồng loạn qua đi và cô nằm như chết.

Nguồn: Gissing, George: The Nether World

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “dead”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dead” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “dead”

Họ từ liên kết: deadly: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dead”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dead” với tần suất cao:

4.300 lần trong kho sách
2.531 lần trong kho sách
2.761 lần trong kho sách
1.772 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dead”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dead”:

“She said she had never had one extracted without fainting dead away.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “dead”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛd/.

dead (tính từ): không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống

Định nghĩa tiếng Anh: No longer having or seeming to have or expecting to have life.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

dead (tính từ (adj)) ↔ deadly

Họ từ trong dữ liệu: deadly: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi4.300 lần trong kho sách

dead body

“Upon hearing these words, Pelistes, who had stood in mournful silence, regarding the dead body of his son, burst forth with honest indignation.” (Khi nghe những lời này, Pelistes, người đang đứng im lặng thương tiếc trước xác chết của con trai mình, đã bộc phát sự phẫn nộ thực sự.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.531 lần trong kho sách

dead bodies

“They testified seeing dead bodies of women without underwear and with their legs spread.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.761 lần trong kho sách

dead silence

“A dead silence greeted this unusual flow of words from Mr. van der Luyden.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“She said she had never had one extracted without fainting _____ away.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dead

She said she had never had one extracted without fainting dead away.

Nguồn: Various: The American Journal of Dental Science, Vol. XIX. No. 6. Oct. 1885

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Like the ghost of a dear friend _____ Is time long past.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: dead

Like the ghost of a dear friend dead Is time long past.

Nguồn: Various: The Journal of American Folk-lore. Vol. VI.—July-September, 1893.—No. XXII.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “dead”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: dead

Hỏi đáp trọng tâm

dead nghĩa là gì (meaning & definition)?

dead nghĩa là đã chết. dead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: no longer having or seeming to have or expecting to have life.

Từ dead trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɛd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛd/.

Từ dead là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "dead" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: So sánh hơn: deader; So sánh nhất: deadest.

Các nét nghĩa của từ dead theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống - Nét nghĩa 2 [A2]: không thể hiện những đặc điểm của sự sống đặc biệt là khả năng duy trì sự sống - Nét nghĩa 3 [A2]: rất mệt mỏi - Nét nghĩa 4 [A2]: people who are no longer living - Nét nghĩa 5 [A2]: a time when coldness (or some other quality associated with death) is intense - Nét nghĩa 6 [A2]: nhanh chóng và không có cảnh báo

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dead:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɛd/. Dạng từ: So sánh hơn: deader; So sánh nhất: deadest.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dead:

dead body; dead bodies; dead silence; dead leaves; dead man's

dead được dùng trong câu như thế nào?

She said she had never had one extracted without fainting dead away. (Various, The American Journal of Dental Science, Vol. XIX. No. 6. Oct. 1885; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/dead, mã đối chiếu EV-805AE3F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

deader, deadest