Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curator”

96 câu thật có từ curator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curator nghĩa là người phụ trách. curator là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the custodian of a collection (as a museum or library). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curator

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • No curator should ever be without it, and a small quantity should always be placed inside a newly-made skin.

    Từ trong câu: curator, ever, small, quantity, always, place, inside, newly

    Montagu Browne, Practical taxidermy. Nguồn: Project Gutenberg #26014. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is odd that, twelve years later, in spite of him, I should have been appointed first curator, then librarian of that very library.

    Từ trong câu: curator, odd, twelve, year, late, spite, appoint, first

    Hector Berlioz, The life of Hector Berlioz as written by himself in his letters and memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #62668. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curator trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ curator hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curator gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curator: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.