E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “control”

2.559 câu thật có từ control hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: control nghĩa là kiểm soát. control là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: power to direct or determine. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Snake is a type of action video game where the player controls a growing line that looks like a snake.

    Từ trong câu: snake, type, action, video, game, player, control, grow

    «Snake (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1055987 (bản sửa đổi 10660741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng control

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • self control7.689 lần
  • control group1.473 lần
  • control over5.503 lần
  • randomised control397 lần
  • unable to control576 lần
  • birth control469 lần
  • control trial447 lần
  • locus of control289 lần
  • remote control346 lần
  • disease control369 lần
  • randomized control264 lần
  • control systems342 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ control

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ control trong kho câu?
Kho câu có 2.559 câu có từ control hoặc các dạng của từ, trích từ 2.068 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ control xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ control gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 871 câu, rồi Bậc B1 với 586 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ control?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ control: can và could (261 câu), Câu phủ định (203 câu), Quá khứ đơn (148 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.