Câu tiếng Anh có từ “continent”
391 câu thật có từ continent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: continent nghĩa là lục địa. continent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the large landmasses of the earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ continent
Danh sách câu dẫn chứng (391 câu)
Từ hay đi cùng continent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| american continent | 977 lần |
| continent of europe | 404 lần |
| african continent | 210 lần |
| antarctic continent | 90 lần |
| australian continent | 119 lần |
| southern continent | 193 lần |
| across the continent | 663 lần |
| continent of america | 236 lần |
| continent of africa | 127 lần |
| european continent | 127 lần |
| vast continent | 186 lần |
| continent of asia | 75 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ continent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ continent trong kho câu?
- Kho câu có 391 câu có từ continent hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ continent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ continent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ continent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ continent: Câu phủ định (38 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.