complete
động từ (v)
- completed/kəmˈplitəd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- completes/kəmˈplits/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- completing/kəmˈplitɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Complete có nghĩa là hoàn thành, có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường.
Định nghĩa Anh - Anh: Come or bring to a finish or an end.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.completeđộng từ (v)
Come or bring to a finish or an end.
Có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường.
Đồng nghĩa (SYN):finishCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •complete success905 lần trong kho sách
- •complete list492 lần trong kho sách
- •nearly complete841 lần trong kho sách
- •complete victory445 lần trong kho sách
- •complete ignorance370 lần trong kho sách
- •complete change761 lần trong kho sách
- •complete works471 lần trong kho sách
- •complete the sentence364 lần trong kho sách
- •complete failureTừ vựng học thuật
- •wanting to completeTừ vựng học thuật
- •complete controlTừ vựng học thuật
- •complete possessionTừ vựng học thuật
- 2.completetính từ (adj)
Having every necessary or normal part or component or step.
Hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt.
Trái nghĩa (OPP):incomplete - 3.completeđộng từ (v)
Bring to a whole, with all the necessary parts or elements.
Tay nghề cao.
- 4.completeđộng từ (v)
Complete or carry out.
Đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúc.
- 5.completetính từ (adj)
Perfect and complete in every respect.
Mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.
Đồng nghĩa (SYN):consummate - 6.completetính từ (adj)
Highly skilled.
Hoàn thành hoặc thực hiện.
Đồng nghĩa (SYN):accomplished
Từ nguyên học (Etymology): complete
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: complete
Họ từ của "complete" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n).
hoàn toàn
It was evidently one of those mysterious cases of spiritual disease which completely baffle our reason.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 45, July, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics
một đường chuyền thành công về phía trước trong bóng đá
This immortal work not only laid the foundation of Physical Astronomy, it also carried the structure thereof very far toward its completion.
Nguồn: Draper, John William: History of the Intellectual Development of Europe, Volume II (of 2) Revised Edition
Cụm từ & Collocations: complete
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "complete". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- complete success
Never was a war conducted with greater dash and desperation or more complete success.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)
- complete list
For a more complete list of tools see GNUmedia recommended multimedia tools.
Để có danh sách công cụ đầy đủ hơn, hãy xem các công cụ đa phương tiện được GNUmedia đề xuất.
Tác phẩm mở: GNUmedia
- nearly complete
The shift to electronic journals as the archival record of science is nearly complete.
Tác phẩm mở: Chemical Information Sources/The Publication Process
- complete victory
“Why, this is a victory!” cried the king, all radiant, “a complete victory!”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- complete ignorance
In this transitional period between complete ignorance and full knowledge, these speculative theories are propounded.
Various: The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870
- complete change
To prevent this calamity, Burgoyne effected during the night a complete change of position.
Johnson, Rossiter, 1840-1931 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 14
- complete works
- complete the sentence
Complete the sentence by writing the correct question reply on the space provided in each sentence.
Tác phẩm mở: Dreamer
- complete failure
But it was a complete failure as far as the public were concerned.
Shaw, Stanley: William of Germany
- wanting to complete
- complete control
He recommended spies, deception and a commander having complete control of his soldiers.
Wikipedia contributors: Sun Tzu
- complete possession
Đồng nghĩa & Sắc thái: complete
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "complete" phân theo từng nét nghĩa (có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "complete" ở nét nghĩa "có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Đồng nghĩa với "complete" ở nét nghĩa "đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúc" (ngoài ra "dispatch" còn biểu thị: hoàn thành hoặc thực hiện).
“His letter was soon dispatched; for though dilatory in undertaking business, he was quick in its execution.”
Đồng nghĩa với "complete" ở nét nghĩa "đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúc" (ngoài ra "discharge" còn biểu thị: hoàn thành hoặc thực hiện).
“Then, when the war is over, or you are honorably discharged, I will—be your wife.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "complete" khi diễn đạt nét nghĩa: mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.
Đồng nghĩa trực tiếp với "complete" khi diễn đạt nét nghĩa: hoàn thành hoặc thực hiện.
Câu dẫn chứng văn học: complete
For a more complete list of tools see GNUmedia recommended multimedia tools.Để có danh sách công cụ đầy đủ hơn, hãy xem các công cụ đa phương tiện được GNUmedia đề xuất.
They are intended as starter sets to build on, not complete lists of every possible tool.Chúng được dự định là bộ khởi đầu để xây dựng chứ không phải danh sách đầy đủ của mọi công cụ có thể.
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.Mix into dough soft enough to handle; flour the board, turn out dough, give it quick turn or two to complete its smoothness.The entrance was crossed with heavy beams and the barricade made complete by a large iron wheelbarrow against it.The sculptor appointed Mr. Tucker superintendent, giving him complete charge of the work.The work of the missionaries was completed by the bishops, who visited large portions of their very extensive dioceses.Đọc mở rộng theo CEFR: complete
Từ vựng bậcA2→The Marathon Runner's Goal
Từ 'complete' xuất hiện tại dòng 2 của tác phẩm.
“Her primary objective was to complete the annual city marathon in under four hours.”
Mục tiêu cụ thể quan trọng nhất của cô là hoàn thành cự ly marathon thường niên của thành phố dưới bốn giờ.
“For a more complete list of tools see GNUmedia recommended multimedia tools.”
Để có danh sách công cụ đầy đủ hơn, hãy xem các công cụ đa phương tiện được GNUmedia đề xuất.
Nguồn: Tác phẩm mở: GNUmedia
“They are intended as starter sets to build on, not complete lists of every possible tool.”
Chúng được dự định là bộ khởi đầu để xây dựng chứ không phải danh sách đầy đủ của mọi công cụ có thể.
Nguồn: Tác phẩm mở: Seed Factories/Starter Set
Cấu trúc & Vận dụng: “complete”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “complete” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “complete”
Họ từ liên kết: completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “complete”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “complete” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “complete”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “complete”:
“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Gợi ý luyện tập với “complete”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
complete (động từ): có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường
Định nghĩa tiếng Anh: Come or bring to a finish or an end.
complete (động từ (v)) ↔ completely, completion
Họ từ trong dữ liệu: completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n)
complete success
“Never was a war conducted with greater dash and desperation or more complete success.”
complete list
“For a more complete list of tools see GNUmedia recommended multimedia tools.” (Để có danh sách công cụ đầy đủ hơn, hãy xem các công cụ đa phương tiện được GNUmedia đề xuất.)
nearly complete
“The shift to electronic journals as the archival record of science is nearly complete.”
“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, _____ a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: completed
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
“Such a distribution argues a fairly modern origin for the _____ form of the story.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: complete
Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.
Nguồn: Beckwith, Martha Warren: Jamaica Anansi stories
Ứng dụng & Mở rộng: “complete”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “complete”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “complete”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “complete” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “complete” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: complete
Hỏi đáp trọng tâmcomplete nghĩa là gì (meaning & definition)?
complete nghĩa là hoàn thành. complete là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come or bring to a finish or an end.
Từ complete trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈplit/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kəmˈplit/.
Từ complete là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "complete" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: completed; Ngôi thứ 3 số ít: completes; Dạng V-ing: completing.
Các nét nghĩa của từ complete theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường - Nét nghĩa 2 [A2]: hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt - Nét nghĩa 3 [A2]: tay nghề cao - Nét nghĩa 4 [A2]: đến hoặc mang đến sự kết thúc hoặc kết thúc - Nét nghĩa 5 [A2]: mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết - Nét nghĩa 6 [A2]: hoàn thành hoặc thực hiện
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ complete:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /kəmˈplit/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: completed; Ngôi thứ 3 số ít: completes; Dạng V-ing: completing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ complete:
complete success; complete list; nearly complete; complete victory; complete ignorance
complete được dùng trong câu như thế nào?
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine. (Henry Bordeaux, The house; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)