Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

come

động từ (v)

A1
/ˈkʌm//ˈkʌm/
Biến thể:
came/ˈkeɪm/
(Biến thể ngữ pháp)
comes/ˈkʌmz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
cometh/ˈkʌmɪθ/
(Biến thể ngữ pháp)
coming/ˈkʌmɪŋ/
(Dạng V-ing)

Come có nghĩa là đến.

Định nghĩa Anh - Anh: Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.

Diễn đạt “đến”:comeA1/come upA1/arriveA1/getA1/semenA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.comeđộng từ (v)

    Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.

    Đến.

  2. 2.comeđộng từ (v)

    Reach a destination.

    Đến đích.

    Đồng nghĩa (SYN):arrive/get
  3. 3.comeđộng từ (v)

    Come to pass; arrive, as in due course.

    Đi qua.

  4. 4.comedanh từ (n)

    The thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract.

    Đồng nghĩa (SYN):semen/seed/seminal fluid/ejaculate/cum
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): come

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: come

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "come". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • come back

    ‘But I had to come back as soon as I could,’ I replied, ‘to keep you company.’

    Alain-Fournier: The wanderer : $b (Le grand Meaulnes)

  • come out

    If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."

    Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."

    Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras

  • come up

    But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.

    Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.

    Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel

  • come down
  • come into
  • come home

    That man having come home, when he looked there is the flour figure.

    Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

  • come over

    ‘And Miss Gray has “come over him,” as Lamb says, where that vulnerable region is concerned.’

    Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 2 (of 3)

  • come forward
  • come near
  • come across
  • come to see

    Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.

    Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.

    Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895

  • come with
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: come

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "come" phân theo từng nét nghĩa (đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "come" khi diễn đạt nét nghĩa: đến.

Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến đích" (ngoài ra "arrive" còn biểu thị: thành công một cách lớn lao).

“When good old Dr. Perrow arrived, father questioned him rather anxiously.”

Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến đích" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Đồng nghĩa trực tiếp với "come" khi diễn đạt nét nghĩa: đến.

Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến" (ngoài ra "seed" còn biểu thị: một quả cứng nhỏ).

“As already stated, meat compares more favorably with seeds that are used for diet rather than the leaves of plants.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "come" khi diễn đạt nét nghĩa: đến.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: come

Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!

Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!

Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration
Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.

Tác phẩm mở: Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo
This allowed them to come to Britain and helped them find jobs.

Điều này cho phép họ đến Anh và giúp họ tìm được việc làm.

Tác phẩm mở: KS3 History Migration Through Time
The subplots come together when Donald skates around with a kite on his back.

Các tình tiết phụ kết hợp với nhau khi Donald trượt vòng quanh với một con diều trên lưng.

Wikipedia contributors: On Ice (movie), Nguyên văn tác phẩm
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.

Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.

Prest, Thomas Peckett: Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He stood with his back to the prisoner when the doorman came in.

Anh ta đứng quay lưng về phía tù nhân khi người gác cửa bước vào.

Riis, Jacob A. (Jacob August): Children of the Tenements, Nguyên văn tác phẩm
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."

Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."

Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.

Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.

Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: come

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “come” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!”

Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!

Nguồn: Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration

“Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.”

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.

Nguồn: Tác phẩm mở: Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “come”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “come” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “come”

Mục từ cốt lõi: come: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “come”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “come” với tần suất cao:

108.269 lần trong kho sách
90.413 lần trong kho sách
88.066 lần trong kho sách
65.573 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “come”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “come”:

Đồng nghĩa:come uparrivegetsemen

“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “come”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌm/.

come (động từ): đến

Định nghĩa tiếng Anh: Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

come (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi108.269 lần trong kho sách

come back

“‘But I had to come back as soon as I could,’ I replied, ‘to keep you company.’”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm90.413 lần trong kho sách

come out

“If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."” (Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring.")

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái88.066 lần trong kho sách

come up

“But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.” (Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“That man having _____ home, when he looked there is the flour figure.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: come

That man having come home, when he looked there is the flour figure.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A voice _____ from it, "An antelope that won't be cooked.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: came

A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “come”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: come

Hỏi đáp trọng tâm

come nghĩa là gì (meaning & definition)?

come nghĩa là đến. come là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.

Từ come trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌm/.

Từ come là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "come" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: came; Ngôi thứ 3 số ít: comes; Biến thể ngữ pháp: cometh; Dạng V-ing: coming.

Các nét nghĩa của từ come theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đến - Nét nghĩa 2 [A1]: đến đích - Nét nghĩa 3 [A1]: đi qua - Nét nghĩa 4 [A1]: the thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ come:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌm/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: came; Ngôi thứ 3 số ít: comes; Biến thể ngữ pháp: cometh; Dạng V-ing: coming.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ come:

come back; come out; come up; come down; come into

come được dùng trong câu như thế nào?

That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/come, mã đối chiếu EV-A3837B16. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

came, comes, cometh, coming