come
động từ (v)
Come có nghĩa là đến.
Định nghĩa Anh - Anh: Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.comeđộng từ (v)
Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.
Đến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •come back108.269 lần trong kho sách
- •come out90.413 lần trong kho sách
- •come up88.066 lần trong kho sách
- •come down65.573 lần trong kho sách
- •come into68.267 lần trong kho sách
- •come home37.926 lần trong kho sách
- •come over34.430 lần trong kho sách
- •come forward17.231 lần trong kho sách
- •come nearTừ vựng học thuật
- •come acrossTừ vựng học thuật
- •come to seeTừ vựng học thuật
- •come withTừ vựng học thuật
- 2.comeđộng từ (v)
Reach a destination.
Đến đích.
- 3.comeđộng từ (v)
Come to pass; arrive, as in due course.
Đi qua.
- 4.comedanh từ (n)
The thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract.
Từ nguyên học (Etymology): come
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: come
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "come". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- come back
‘But I had to come back as soon as I could,’ I replied, ‘to keep you company.’
Alain-Fournier: The wanderer : $b (Le grand Meaulnes)
- come out
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."
Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."
Verne, Jules: The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras
- come up
But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.
Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.
Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel
- come down
- come into
- come home
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
- come over
‘And Miss Gray has “come over him,” as Lamb says, where that vulnerable region is concerned.’
Tytler, Sarah: Buried diamonds, Vol. 2 (of 3)
- come forward
- come near
- come across
- come to see
Ye brocht him back by the cuff o' the neck, an' got a polisman to come to see the damage.
Bạn túm cổ áo anh ta lại và nhờ một người Ba Lan đến xem vết thương.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford): Bog-Myrtle and Peat Tales Chiefly of Galloway Gathered from the Years 1889 to 1895
- come with
Đồng nghĩa & Sắc thái: come
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "come" phân theo từng nét nghĩa (đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến đích" (ngoài ra "arrive" còn biểu thị: thành công một cách lớn lao).
“When good old Dr. Perrow arrived, father questioned him rather anxiously.”
Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến đích" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "come" ở nét nghĩa "đến" (ngoài ra "seed" còn biểu thị: một quả cứng nhỏ).
“As already stated, meat compares more favorably with seeds that are used for diet rather than the leaves of plants.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "come" khi diễn đạt nét nghĩa: đến.
Câu dẫn chứng văn học: come
Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!
Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.
This allowed them to come to Britain and helped them find jobs.Điều này cho phép họ đến Anh và giúp họ tìm được việc làm.
The subplots come together when Donald skates around with a kite on his back.Các tình tiết phụ kết hợp với nhau khi Donald trượt vòng quanh với một con diều trên lưng.
“I wish to see her, else I should not have come here,” replied Mr. Leek.Ông Leek trả lời: “Tôi muốn gặp cô ấy, nếu không thì tôi đã không đến đây”.
He stood with his back to the prisoner when the doorman came in.Anh ta đứng quay lưng về phía tù nhân khi người gác cửa bước vào.
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."
Men came home in disgrace and appeared to receive neither vindication nor condemnation.Những người đàn ông trở về nhà trong sự ô nhục và dường như không nhận được sự minh oan hay lên án nào.
Đọc mở rộng theo CEFR: come
Từ vựng bậcA1→“Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!”
Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!
Nguồn: Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration
“Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.”
Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.
Nguồn: Tác phẩm mở: Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo
Cấu trúc & Vận dụng: “come”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “come” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “come”
Mục từ cốt lõi: come: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “come”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “come” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “come”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
come (động từ): đến
Định nghĩa tiếng Anh: Move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.
come (động từ (v))
come back
“‘But I had to come back as soon as I could,’ I replied, ‘to keep you company.’”
come out
“If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."” (Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring.")
come up
“But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.” (Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.)
“That man having _____ home, when he looked there is the flour figure.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: come
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“A voice _____ from it, "An antelope that won't be cooked.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: came
A voice came from it, "An antelope that won't be cooked.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “come”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “come”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “come”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “come” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “come” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: come
Hỏi đáp trọng tâmcome nghĩa là gì (meaning & definition)?
come nghĩa là đến. come là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody.
Từ come trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkʌm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌm/.
Từ come là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "come" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: came; Ngôi thứ 3 số ít: comes; Biến thể ngữ pháp: cometh; Dạng V-ing: coming.
Các nét nghĩa của từ come theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đến - Nét nghĩa 2 [A1]: đến đích - Nét nghĩa 3 [A1]: đi qua - Nét nghĩa 4 [A1]: the thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ come:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkʌm/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: came; Ngôi thứ 3 số ít: comes; Biến thể ngữ pháp: cometh; Dạng V-ing: coming.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ come:
come back; come out; come up; come down; come into
come được dùng trong câu như thế nào?
That man having come home, when he looked there is the flour figure. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)