ejaculate
động từ (v)
- ejaculates/ɪˈdʒækjuˌleɪts/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- ejaculated/ɪˈdʒækjuˌleɪtɪd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- ejaculating/ɪˈdʒækjuˌleɪtɪŋ/
- (Dạng V-ing)
Ejaculate có nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
Định nghĩa Anh - Anh: Utter impulsively.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ejaculateđộng từ (v)
Utter impulsively.
Buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
- 2.ejaculatedanh từ (n)
The thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract.
Đến.
Từ nguyên học (Etymology): ejaculate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
blurt ↔ ejaculate
Mục từ "ejaculate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "blurt, come" (buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ).
Họ từ & Biến thể từ loại: ejaculate
Họ từ của "ejaculate" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: blurt: động từ (v), come: động từ (v).
buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ
But, confound it! she was so obtuse, for I couldn't blurt the truth right out, that, before she caught on, the procession arrived.
Nguồn: Vachell, Horace Annesley: Bunch Grass: A Chronicle of Life on a Cattle Ranch
đến
That man having come home, when he looked there is the flour figure.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: ejaculate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "ejaculate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: ejaculate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ejaculate" phân theo từng nét nghĩa (buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ejaculate" khi diễn đạt nét nghĩa: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
“But, confound it! she was so obtuse, for I couldn't blurt the truth right out, that, before she caught on, the procession arrived.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "ejaculate" khi diễn đạt nét nghĩa: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ejaculate" khi diễn đạt nét nghĩa: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ejaculate" khi diễn đạt nét nghĩa: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "ejaculate" khi diễn đạt nét nghĩa: đến.
“That man having come home, when he looked there is the flour figure.”
Câu dẫn chứng văn học: ejaculate
I blurt out the first thing that comes into my head.Tôi buột miệng nói ra điều đầu tiên xuất hiện trong đầu.
I should just blurt it out and then flee like what's-a-name--the messenger that came to Jehu.Tôi chỉ nên buột miệng nói ra rồi chạy trốn như cái tên--người đưa tin đến Jehu.
“Done! why you have married me, loving that scoundrel Conway!” he blurts furiously."Xong! tại sao anh lại cưới tôi, yêu Conway vô lại đó! Anh ta giận dữ thốt lên.
But, confound it! she was so obtuse--for I couldn't blurt the truth right out--that, before she caught on, the procession arrived.Others . . . can not hold, but blurt out, those words which afterward they forced to eat.A man would blurt it out, and then I would know where I am at.Anstruther's proposal, however, helped him to blurt out what he intuitively felt to be a disagreeable fact.So it seemed on the whole more expedient to blurt out her remarks without any attempt at frills or amplification.Đọc mở rộng theo CEFR: ejaculate
Từ vựng bậcB2→“I blurt out the first thing that comes into my head.”
Tôi buột miệng nói ra điều đầu tiên xuất hiện trong đầu.
Nguồn: Couperus, Louis: The Later Life
“I should just blurt it out and then flee like what's-a-name--the messenger that came to Jehu.”
Tôi chỉ nên buột miệng nói ra rồi chạy trốn như cái tên--người đưa tin đến Jehu.
Nguồn: Carey, Rosa Nouchette: Averil
Cấu trúc & Vận dụng: “ejaculate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ejaculate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ejaculate”
Dữ liệu từ nguyên: blurt ↔ ejaculate
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “ejaculate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “ejaculate”:
“But, confound it! she was so obtuse--for I couldn't blurt the truth right out--that, before she caught on, the procession arrived.”
Gợi ý luyện tập với “ejaculate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ejaculate (động từ): buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh: Utter impulsively.
blurt ↔ ejaculate
Họ từ trong dữ liệu: blurt: động từ (v), come: động từ (v)
ejaculate: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ejaculate" trong câu.
Đồng nghĩa: blurt, blurt out, blunder out, blunder
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ejaculate" trong câu.
ejaculate ↔ blurt, blurt out, blunder out, blunder
Nét nghĩa mở rộng: the thick white fluid containing spermatozoa that is ejaculated by the male genital tract (đến)
Ứng dụng & Mở rộng: “ejaculate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ejaculate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ejaculate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ejaculate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “ejaculate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ejaculate
Hỏi đáp trọng tâmejaculate nghĩa là gì (meaning & definition)?
ejaculate (động từ, phát âm Mỹ /ɪˈdʒækjuˌleɪt/) có nghĩa là buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "blurt"). utter impulsively
Từ ejaculate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒæk/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈdʒækjuˌleɪt/; US /ɪˈdʒækjuˌleɪt/.
Từ ejaculate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ejaculate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: ejaculates; Quá khứ / Phân từ: ejaculated; Dạng V-ing: ejaculating.
Các nét nghĩa của từ ejaculate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: buột miệng nói ra bất chợt không kịp suy nghĩ - Nét nghĩa 2 [A1]: đến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ejaculate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɪˈdʒækjuˌleɪt/; US /ɪˈdʒækjuˌleɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: ejaculates; Quá khứ / Phân từ: ejaculated; Dạng V-ing: ejaculating.
ejaculate được dùng trong câu như thế nào?
But, confound it! she was so obtuse--for I couldn't blurt the truth right out--that, before she caught on, the procession arrived. (Horace Annesley Vachell, Bunch Grass: A Chronicle of Life on a Cattle Ranch; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)