clear
động từ (v)
Clear có nghĩa là rõ ràng, dễ dàng hiện rõ trong tâm trí.
Định nghĩa Anh - Anh: Rid of obstructions.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.clearđộng từ (v)
Rid of obstructions.
Dễ dàng hiện rõ trong tâm trí.
Đồng nghĩa (SYN):unclutterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •clear away7.097 lần trong kho sách
- •clear sky1.703 lần trong kho sách
- •perfectly clear1.556 lần trong kho sách
- •clear sighted1.087 lần trong kho sách
- •clear blue1.588 lần trong kho sách
- •clear water2.348 lần trong kho sách
- •clear voice2.209 lần trong kho sách
- •clear headed865 lần trong kho sách
- •clear conscienceTừ vựng học thuật
- •became clearTừ vựng học thuật
- •clear spaceTừ vựng học thuật
- •clear cutTừ vựng học thuật
- 2.cleartính từ (adj)
Readily apparent to the mind.
Thoát khỏi sự nhầm lẫn hoặc nghi ngờ.
Trái nghĩa (OPP):unclear - 3.clearđộng từ (v)
Make a way or path by removing objects.
Cho phép đi lại hoặc xem miễn phí.
- 4.cleartính từ (adj)
Free from confusion or doubt.
Thoát khỏi những trở ngại.
- 5.clearđộng từ (v)
Become clear.
Tạo một con đường hoặc lối đi bằng cách loại bỏ các đối tượng.
- 6.cleartính từ (adj)
Affording free passage or view.
Trở nên rõ ràng.
Đồng nghĩa (SYN):open
Từ nguyên học (Etymology): clear
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: clear
Họ từ của "clear" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: clearly: trạng từ (adv), clearness: danh từ (n).
không nghi ngờ hay thắc mắc
The box was heavy, and the impression of its shape was clearly visible on the soft carpet.
Nguồn: Gorell, Ronald Gorell Barnes, Baron: In the night
sự rõ ràng, tính mạch lạc hoặc độ trong suốt
Clearness and precision are two great excellences of human laws.
Nguồn: Bolingbroke, Henry St. John, Viscount: Letters to Sir William Windham and Mr. Pope
Cụm từ & Collocations: clear
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "clear". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- clear away
He paused and passed a thin, nervous hand across his brow as if he would clear away some entanglement which had entrapped his thoughts.
Bromfield, Louis: The green bay tree
- clear sky
- perfectly clear
“I think my remarks have been perfectly clear,” said the minister, with dignity.
Frederic, Harold: The Damnation of Theron Ware
- clear sighted
- clear blue
You would see the sky like a clear blue cup Turned upside downwards there.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- clear water
Another irrigation of the charged water and a third, after some delay, of clear water, completed the work.
Một lần tưới khác bằng nước tích điện và lần thứ ba, sau một thời gian trì hoãn, bằng nước sạch, đã hoàn thành công việc.
Vogel, Julius, Sir: Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny
- clear voice
“Surely you fellows are exaggerating wildly,” cut in the clear voice of Inspector Ratcliffe.
Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): The Man Who Was Thursday: A Nightmare
- clear headed
- clear conscience
"Because, dear boy, a clear conscience ain't an available asset.
“Bởi vì, cậu bé thân mến, lương tâm trong sáng không phải là tài sản sẵn có.
Baum, L. Frank (Lyman Frank): Tamawaca Folks: A Summer Comedy
- became clear
- clear space
Every little clear space of a hundred acres or more was called a prairie.
Morris, Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor]: Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History
- clear cut
Đồng nghĩa & Sắc thái: clear
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "clear" phân theo từng nét nghĩa (dễ dàng hiện rõ trong tâm trí), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clear" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ dàng hiện rõ trong tâm trí.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clear" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo một con đường hoặc lối đi bằng cách loại bỏ các đối tượng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clear" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo một con đường hoặc lối đi bằng cách loại bỏ các đối tượng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clear" khi diễn đạt nét nghĩa: tạo một con đường hoặc lối đi bằng cách loại bỏ các đối tượng.
Câu dẫn chứng văn học: clear
Another irrigation of the charged water and a third, after some delay, of clear water, completed the work.Một lần tưới khác bằng nước tích điện và lần thứ ba, sau một thời gian trì hoãn, bằng nước sạch, đã hoàn thành công việc.
"Because, dear boy, a clear conscience ain't an available asset.“Bởi vì, cậu bé thân mến, lương tâm trong sáng không phải là tài sản sẵn có.
Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects.Cách tiếp cận tiên đề của chúng ta loại bỏ những điều không liên quan, nhưng trên thực tế nó không mang lại cho chúng ta một lớp đối tượng tổng quát hơn.
The tall young engineer, with his clear eyes, pleasant voice, and quick ways, immediately ingratiated himself with both General Keith and Gordon.Chàng kỹ sư trẻ cao ráo, với đôi mắt trong sáng, giọng nói dễ chịu và cách làm việc nhanh nhẹn, ngay lập tức lấy lòng cả Tướng Keith và Gordon.
Its waters then were clear as crystal, and the salmon floated beneath, glistening in the sunlight, as the canoe glided through them.Nước của nó khi đó trong như pha lê, và những con cá hồi trôi nổi bên dưới, lấp lánh dưới ánh nắng khi chiếc ca nô lướt qua chúng.
The woolly snow-clouds clear away in the afternoon, and the leafless branches of the grove are bright with crisp frosty sunlight.Những đám mây tuyết len lỏi trong buổi chiều, những cành trụi lá trong lùm cây sáng rực dưới ánh nắng se lạnh.
Every note flawless and clear as a bell, and Henrica grieved that she should be forbidden to mingle her own voice with her hostess’s.Mọi nốt nhạc đều hoàn hảo và rõ ràng như tiếng chuông, và Henrica đau buồn vì bị cấm trộn giọng của chính mình với giọng của bà chủ nhà.
The clouds had cleared away and the sun had come out as if in promise of victory, as we marched forward encountering surprisingly little opposition.Những đám mây đã tan đi và mặt trời ló dạng như thể đang hứa hẹn một chiến thắng, khi chúng tôi tiến về phía trước gặp phải rất ít sự phản đối một cách đáng ngạc nhiên.
Đọc mở rộng theo CEFR: clear
Từ vựng bậcA2→The Marathon Runner's Goal
Từ 'clear' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.
“Before dawn broke over the misty hills, Elena laced her running shoes with a single clear goal in mind.”
Trước khi bình minh ló rạng trên những ngọn đồi mờ sương, Elena thắt chặt dây giày với một mục tiêu rõ ràng trong tâm trí.
“Another irrigation of the charged water and a third, after some delay, of clear water, completed the work.”
Một lần tưới khác bằng nước tích điện và lần thứ ba, sau một thời gian trì hoãn, bằng nước sạch, đã hoàn thành công việc.
Nguồn: Vogel, Julius, Sir: Anno Domini 2000; or, Woman's Destiny
“"Because, dear boy, a clear conscience ain't an available asset.”
“Bởi vì, cậu bé thân mến, lương tâm trong sáng không phải là tài sản sẵn có.
Nguồn: Baum, L. Frank (Lyman Frank): Tamawaca Folks: A Summer Comedy
Cấu trúc & Vận dụng: “clear”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “clear” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “clear”
Họ từ liên kết: clearly: trạng từ (adv), clearness: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “clear”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “clear” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “clear”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
clear (động từ): dễ dàng hiện rõ trong tâm trí
Định nghĩa tiếng Anh: Rid of obstructions.
clear (động từ (v)) ↔ clearly, clearness
Họ từ trong dữ liệu: clearly: trạng từ (adv), clearness: danh từ (n)
clear away
“He paused and passed a thin, nervous hand across his brow as if he would clear away some entanglement which had entrapped his thoughts.”
clear sky
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "clear" trong câu.
perfectly clear
““I think my remarks have been perfectly clear,” said the minister, with dignity.”
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite _____ to you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: clear
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“It seems _____ that it is possible to state in words something that you remember, although you never put it into words before.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: clear
It seems clear that it is possible to state in words something that you remember, although you never put it into words before.
Nguồn: Russell, Bertrand: Philosophy
Ứng dụng & Mở rộng: “clear”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “clear”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “clear”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “clear” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “clear” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: clear
Hỏi đáp trọng tâmclear nghĩa là gì (meaning & definition)?
clear nghĩa là rõ ràng. clear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rid of obstructions.
Từ clear trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈklɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈklɪɹ/.
Từ clear là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "clear" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: cleared; Biến thể ngữ pháp: clearer; Biến thể ngữ pháp: clearest; Dạng V-ing: clearing; Ngôi thứ 3 số ít: clears.
Các nét nghĩa của từ clear theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: dễ dàng hiện rõ trong tâm trí - Nét nghĩa 2 [A2]: thoát khỏi sự nhầm lẫn hoặc nghi ngờ - Nét nghĩa 3 [A2]: cho phép đi lại hoặc xem miễn phí - Nét nghĩa 4 [A2]: thoát khỏi những trở ngại - Nét nghĩa 5 [A2]: tạo một con đường hoặc lối đi bằng cách loại bỏ các đối tượng - Nét nghĩa 6 [A2]: trở nên rõ ràng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ clear:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈklɪɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: cleared; Biến thể ngữ pháp: clearer; Biến thể ngữ pháp: clearest; Dạng V-ing: clearing; Ngôi thứ 3 số ít: clears.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ clear:
clear away; clear sky; perfectly clear; clear sighted; clear blue
clear được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)