E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classy”

30 câu thật có từ classy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classy nghĩa là sang trọng. classy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "You wouldn't find a classy company like AT&T using such advertising," protested AT&T Chairman Robert Allen, unconvincingly.

    Từ trong câu: classy, unconvincingly, find, company, like, not, use, advertise

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But Cora had that way--she was always "classy," as the boys expressed it, or in perfect style, as the girls would admit.

    Từ trong câu: classy, way, always, boy, express, perfect, style, girl

    Margaret Penrose, The Motor Girls on a Tour. Nguồn: Project Gutenberg #2789. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classy trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ classy hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.