Câu tiếng Anh có từ “classy”
30 câu thật có từ classy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classy nghĩa là sang trọng. classy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classy
In a short time the Form was classy, but the Score had to be taken out and buried after every Round.
Từ trong câu: classy, short, time, form, score, take, out, bury
George Ade, Ade's Fables. Nguồn: Project Gutenberg #19813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classy trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ classy hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classy: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), must và have to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.